Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 247/284
JANGSUNGSTARĐơn VN-4-2006-12633 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0084850-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Tanistar
HESUNGCOTAR (HSCO)Đơn VN-4-2006-12632 · nộp 03/08/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Tanistar
SEIKENIĐơn VN-4-2006-12630 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0087676-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên SEIKEN Việt Nam, Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Tanistar(VN)
TANTIEN PLASTIC T TĐơn VN-4-2006-12618 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0087674-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tân Tiến(VN), Công ty cổ phần nhựa Tân Tiến
T T nhựa Tân TiếnĐơn VN-4-2006-12616 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0088827-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Tân Tiến(VN), Công ty cổ phần nhựa Tân Tiến
KIM TRUCĐơn VN-4-2006-12615 · nộp 03/08/2006 · văn bằng 4-0087672-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ khoa học kỹ thuật và sản xuất gốm sứ Kim Trúc
AMBIENTĐơn VN-4-2006-12284 · nộp 01/08/2006 · văn bằng 4-0084789-000
Chủ đơn: TERRACO HOLDINGS LIMITED
SOKĐơn VN-4-2006-12258 · nộp 01/08/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần AQUANA Việt Nam
NĐơn VN-4-2006-12073 · nộp 27/07/2006 · văn bằng 4-0092824-000
Chủ đơn: Nitto Denko Corporation.
PANEL Bình Chánh CTY TÂN GIA NGUYÊNĐơn VN-4-2006-07451 · nộp 27/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Tân Gia Nguyên
MATSUĐơn VN-4-2006-11960 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0083224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
BAYMERĐơn VN-4-2006-11628 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082878-000
Chủ đơn: Bayer Aktiengesellschaft
BAYTHERMĐơn VN-4-2006-11627 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082877-000
Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, Bayer Aktiengesellschaft (DE)
BAYFILLĐơn VN-4-2006-11626 · nộp 24/07/2006 · văn bằng 4-0082876-000
Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, Bayer Aktiengesellschaft (DE)
GEĐơn VN-4-2006-11559 · nộp 21/07/2006
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBREĐơn VN-4-2006-11558 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085854-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBRE INTERNACIONALĐơn VN-4-2006-11557 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085853-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GENEBRE GROUPĐơn VN-4-2006-11556 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0085852-000
Chủ đơn: GENEBRE, S.A.
GOUGEONĐơn VN-4-2006-11473 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084426-000
Chủ đơn: Gougeon Brothers, Inc.
WEST SYSTEMĐơn VN-4-2006-11472 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0084421-000
Chủ đơn: Gougeon Brothers, Inc.
NEXOĐơn VN-4-2006-11341 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0083438-000
Chủ đơn: Australasian Steel Products Pty Ltd
DORUCOĐơn VN-4-2006-11220 · nộp 17/07/2006 · văn bằng 4-0111978-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU ĐỒNG PHÚ
ăn và chơiĐơn VN-4-2006-10874 · nộp 11/07/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chu Thị
SMCĐơn VN-4-2006-10583 · nộp 06/07/2006 · văn bằng 4-0094146-000
Chủ đơn: SMC Corporation
x'trasealĐơn VN-4-2006-10556 · nộp 06/07/2006
Chủ đơn: Mohm Chemical SDN BHD (276851-U)
POLYTECĐơn VN-4-2006-10254 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0104153-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
FOFĐơn VN-4-2006-10253 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0101823-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
HIPĐơn VN-4-2006-10252 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0101822-000
Chủ đơn: Cơ sở Tiến Phong
Đ K ĐK Công ty cổ phần Đức KhảiĐơn VN-4-2006-10245 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0099220-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Khải, Công ty cổ phần Đức Khải(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
