Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 281/283
CHEVRONĐơn VN-4-1992-05977 · nộp 20/02/1992 · văn bằng 4-0005531-000
Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC
GEĐơn VN-4-1992-05942 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005503-000
Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)
GEĐơn VN-4-1992-05932 · nộp 19/02/1992 · văn bằng 4-0005493-000
Chủ đơn: GENERAL ELECTRIC COMPANY, GENERAL ELECTRIC COMPANY(US)
HEROĐơn VN-4-1992-05827 · nộp 17/02/1992 · văn bằng 4-0007615-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
TYPARĐơn VN-4-1991-05500 · nộp 21/12/1991 · văn bằng 4-0005143-000
Chủ đơn: E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
CCC VNĐơn VN-4-1991-05479 · nộp 16/12/1991 · văn bằng 4-0004962-000
Chủ đơn: Công Ty Công Nghiệp Cao Su
ELEPHANT CAOSUBIENHOAĐơn VN-4-1991-05354 · nộp 18/11/1991 · văn bằng 4-0003863-000
Chủ đơn: Nhà Máy Chế Biến Cao Su Biên Hoà
Lực Sĩ Cọp VàngĐơn VN-4-1991-05349 · nộp 18/11/1991 · văn bằng 4-0004018-000
Chủ đơn: Cơ sở Lưu Châu
Tấn ThànhĐơn VN-4-1991-05195 · nộp 31/10/1991 · văn bằng 4-0004797-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tấn Thành
Tâm HiệpĐơn VN-4-1991-05176 · nộp 28/10/1991 · văn bằng 4-0004766-000
Chủ đơn: Cơ sở Lý Kim Sang
Tân Cửu LongĐơn VN-4-1991-04886 · nộp 14/09/1991 · văn bằng 4-0003932-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Tân Cửu Long
Tư HiệpĐơn VN-4-1991-04521 · nộp 05/08/1991 · văn bằng 4-0004253-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tư Hiệp
KOLONĐơn VN-4-1991-04348 · nộp 19/07/1991 · văn bằng 4-0006888-000
Chủ đơn: KOLON INDUSTRIES, INC., KOLON INDUSTRIES, INC(KR)
Lâm TruyềnĐơn VN-4-1991-04371 · nộp 16/07/1991 · văn bằng 4-0004095-000
Chủ đơn: Cơ sở Lâm Thị Thanh Tuyền
Hoà - NamĐơn VN-4-1991-04368 · nộp 16/07/1991 · văn bằng 4-0004093-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoà Nam
TIFOPLAST TPĐơn VN-4-1991-04293 · nộp 15/07/1991 · văn bằng 4-0003350-000
Chủ đơn: Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong Hải Phòng - "TIFOPLAST"(VN), Công ty cổ phần nhựa thiếu niên Tiền Phong, Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong (TIFOPLAST)(VN)
Van Thong -VT, chữ Tầu PLASTICĐơn VN-4-1991-04014 · nộp 04/06/1991 · văn bằng 4-0003209-000
Chủ đơn: Xưởng Nhựa Vạn Thông
Đông PhươngĐơn VN-4-1991-03981 · nộp 01/06/1991 · văn bằng 4-0003717-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đông Phương
UFIPĐơn VN-4-1991-03905 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003180-000
Chủ đơn: Nhà Máy Nhựa Rạng Đông
ADAMĐơn VN-4-1991-03897 · nộp 22/05/1991 · văn bằng 4-0003143-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thống Nhất
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
ML II Minh Long IIĐơn VN-4-1991-03724 · nộp 22/04/1991 · văn bằng 4-0003045-000
Chủ đơn: Công ty sứ kỹ thuật Minh Long II, Cơ Sở Minh Long II(VN)
Hợp TiếnĐơn VN-4-1991-03715 · nộp 19/04/1991 · văn bằng 4-0003506-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hợp Tiến
ICIĐơn VN-4-1991-03631 · nộp 05/04/1991 · văn bằng 4-0003436-000
Chủ đơn: Imperial Chemical Industries Limited, Imperial Chemical Industries Limited(GB), IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES PLC(GB)
ARCHERĐơn VN-4-1991-03589 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003383-000
Chủ đơn: TANDY CORPORATON
DIAKONĐơn VN-4-1991-03296 · nộp 21/01/1991 · văn bằng 4-0002987-000
Chủ đơn: Mitsubishi Chemical UK Limited, ICI CHEMICALS & POLYMERS LIMITED(GB), Lucite International UK Limited(GB), INEOS ACRYLICS UK LIMITED(GB)
Vĩnh CườngĐơn VN-4-1991-03276 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002979-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Cường
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


