Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 536/596
reisenthelĐơn VN-4-2007-03115 · nộp 14/02/2007 · văn bằng 4-0116485-000
Chủ đơn: Reisenthel Accessoires (DE), Reisenthel Accessoires GmbH & Co. KG.
Việt ToànĐơn VN-4-2007-03083 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0114070-000
Chủ đơn: Cơ sở Phạm Bá Tú
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-03082 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0114069-000
Chủ đơn: Cơ sở Phạm Bá Tú
F 4UĐơn VN-4-2007-03081 · nộp 13/02/2007 · văn bằng 4-0114068-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hợi
Hanoi07Đơn VN-4-2007-02836 · nộp 09/02/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
G8Đơn VN-4-2007-02835 · nộp 09/02/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn phòng phẩm Hồng Hà
MIMOSAĐơn VN-4-2007-02573 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0134119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Vinh Phát
ROCK N ROYALĐơn VN-4-2007-02571 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0121385-000
Chủ đơn: Cheryl G.Rixon Davis
ROYAL ORDERĐơn VN-4-2007-02570 · nộp 05/02/2007 · văn bằng 4-0104722-000
Chủ đơn: Cheryl G. Rixon Davis
HB group Đồng Tâm Tạo Kỳ Tích CREATING EXCELLENCE TOGETHERĐơn VN-4-2007-02399 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0133181-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB(VN), Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB, Công ty TNHH Thương mại đầu tư HB(VN)
DOLCE DONNAĐơn VN-4-2007-02391 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0104730-000
Chủ đơn: GOODVINE PTE LTD
TOCCOĐơn VN-4-2007-02389 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0106799-000
Chủ đơn: GOODVINE PTE LTD
STELLA STELLAĐơn VN-4-2007-02388 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0106798-000
Chủ đơn: GOODVINE PTE LTD
TIGGERĐơn VN-4-2007-02354 · nộp 01/02/2007
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-02190 · nộp 30/01/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Trương Vui
M MAXIMUSĐơn VN-4-2007-02170 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0136901-000
Chủ đơn: I.C.C. International Public Company Limited(TH), I.C.C. International Public Company Limited
globe clairsĐơn VN-4-2007-02162 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0109868-000
Chủ đơn: Goodbaby Child Products Co., Ltd.
Silver StallionĐơn VN-4-2007-01720 · nộp 24/01/2007 · văn bằng 4-0104133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần may Phương Đông
WINNIE THE POOHĐơn VN-4-2007-01644 · nộp 23/01/2007 · văn bằng 4-0105479-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
eléĐơn VN-4-2007-01435 · nộp 19/01/2007
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Phi Vân
GAB VICO GABVICOĐơn VN-4-2007-01308 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0116901-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gabvico
EM AODAIĐơn VN-4-2007-01139 · nộp 16/01/2007 · văn bằng 4-0143917-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Phương Nga
i'cooĐơn VN-4-2007-01099 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0105516-000
Chủ đơn: I'COO GmbH
hauck FUN FOR KIDSĐơn VN-4-2007-01098 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0105515-000
Chủ đơn: Hauck GmbH & Co. KG
3 BAVIOĐơn VN-4-2007-01050 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0108591-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LILAMITI, Công ty TNHH May Túi xách Minh Tiến(VN)
KAUKKOĐơn VN-4-2007-01049 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0099851-000
Chủ đơn: Công ty TNHH May Túi xách Minh Tiến
M+O MARTINOSAĐơn VN-4-2007-00960 · nộp 12/01/2007 · văn bằng 4-0110522-000
Chủ đơn: Retail Licensing Company
ESCADAĐơn VN-4-2007-00930 · nộp 12/01/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Đất Xanh
TOBE STARĐơn VN-4-2007-00914 · nộp 12/01/2007
Chủ đơn: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn HWA SEUNG VINA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.