Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 535/596
TH fashionbageasaĐơn VN-4-2007-05832 · nộp 05/04/2007 · văn bằng 4-0119119-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại Thu Hạnh
MOSHIMOSHI JEWELLERYĐơn VN-4-2007-05765 · nộp 05/04/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vân Ly
MTĐơn VN-4-2007-05638 · nộp 03/04/2007 · văn bằng 4-0114846-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phân phối sản xuất xuất nhập khẩu MT, Hộ kinh doanh cá thể Phạm Anh Quân(VN)
B BentgrassĐơn VN-4-2007-05229 · nộp 28/03/2007 · văn bằng 4-0104796-000
Chủ đơn: GSGM Corporation, GSGM Corporation (KR)
R REIZ XXI real emotion izĐơn VN-4-2007-05228 · nộp 28/03/2007
Chủ đơn: GSGM Corporation
OCEAN'SKY DREAM & NATUREĐơn VN-4-2007-05227 · nộp 28/03/2007 · văn bằng 4-0113078-000
Chủ đơn: GSGM Corporation(KR), GSGM Corporation
CHASECULTĐơn VN-4-2007-05226 · nộp 28/03/2007 · văn bằng 4-0110410-000
Chủ đơn: GSGM Corporation, GSGM Corporation (KR)
KOKUYOĐơn VN-4-2007-05204 · nộp 28/03/2007 · văn bằng 4-0126122-000
Chủ đơn: KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KOKUYO CO., LTD.)
MonmilkĐơn VN-4-2007-05161 · nộp 27/03/2007 · văn bằng 4-0133421-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
BomĐơn VN-4-2007-05090 · nộp 27/03/2007 · văn bằng 4-0101957-000
Chủ đơn: Phan Cảnh Đạt
MASNADAĐơn VN-4-2007-04916 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0115738-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Tường Sanh
QUAĐơn VN-4-2007-04891 · nộp 23/03/2007 · văn bằng 4-0120288-000
Chủ đơn: KOLON INDUSTRIES, INC., Kolon Fashion Corporation(KR)
BADMINTON WORLDĐơn VN-4-2007-04789 · nộp 22/03/2007 · văn bằng 4-0110434-000
Chủ đơn: SUNRISE & COMPANY (PTE) LTD
TSA Tường SanhĐơn VN-4-2007-04582 · nộp 19/03/2007 · văn bằng 4-0115719-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Tường Sanh
VALENTINO CREATIONS VĐơn VN-4-2007-04478 · nộp 16/03/2007
Chủ đơn: GOGGLES CORPORATION SDN. BHD.
J.CALLIĐơn VN-4-2007-04320 · nộp 15/03/2007 · văn bằng 4-0112523-000
Chủ đơn: J.CALLI (M) SDN BHD
BOSSSUNWENĐơn VN-4-2007-04172 · nộp 12/03/2007
Chủ đơn: The Britain Boss International Company Limited
WTAPSĐơn VN-4-2007-04150 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0103066-000
Chủ đơn: Neighborhood Co., Ltd.
NEIGHBORHOODĐơn VN-4-2007-04149 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0114616-000
Chủ đơn: Neighborhood Co., Ltd., Neighborhood Co., Ltd. (JP)
NaRaYaĐơn VN-4-2007-03922 · nộp 07/03/2007 · văn bằng 4-0150543-000
Chủ đơn: WPV GROUP LIMITED, Narai Intertrade Company Limited(TH)
NaRaYa [na lai ya, man gu bao]Đơn VN-4-2007-03921 · nộp 07/03/2007 · văn bằng 4-0150542-000
Chủ đơn: WPV GROUP LIMITED, Narai Intertrade Company Limited(TH)
DOCKERSĐơn VN-4-2007-03569 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0107259-000
Chủ đơn: LEVI STRAUSS & CO.
VISVIMĐơn VN-4-2007-03536 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0110003-000
Chủ đơn: CUBISM Inc., CUBISM Inc. (JP)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-03508 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0113471-000
Chủ đơn: LEVI STRAUSS & CO.
PERLLINIĐơn VN-4-2007-03271 · nộp 23/02/2007 · văn bằng 4-0123878-000
Chủ đơn: JM Collective Pte Ltd
DIANAĐơn VN-4-2007-03229 · nộp 22/02/2007 · văn bằng 4-0111930-000
Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA
GINZA DIANAĐơn VN-4-2007-03228 · nộp 22/02/2007 · văn bằng 4-0111929-000
Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA
GINZADIANAĐơn VN-4-2007-03227 · nộp 22/02/2007 · văn bằng 4-0111928-000
Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-03226 · nộp 22/02/2007 · văn bằng 4-0111927-000
Chủ đơn: DIANA KABUSHIKI KAISHA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
