Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 540/596
PHUONGLAN Phương Lan PLG CO.,LTDĐơn VN-4-2006-16029 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0101647-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dệt may Phương Lan, Doanh nghiệp tư nhân dệt may Phương Lan(VN)
P&LĐơn VN-4-2006-16028 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0101646-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dệt may Phương Lan, Doanh nghiệp tư nhân dệt may Phương Lan(VN)
P&L PLG Co., Ltd Since 1989Đơn VN-4-2006-16027 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0101810-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên dệt may Phương Lan, Doanh nghiệp tư nhân dệt may Phương Lan (VN)
CC-00 OO CC DOUBLE 0Đơn VN-4-2006-15862 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0087427-000
Chủ đơn: Jaspal Public Company Limited
LYNĐơn VN-4-2006-15861 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0140850-000
Chủ đơn: Jaspal Public Company Limited
JASPALĐơn VN-4-2006-15860 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090052-000
Chủ đơn: Jaspal Public Company Limited
SHENG HUO MEI RENĐơn VN-4-2006-15819 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0126033-000
Chủ đơn: MYCAL CORPORATION
QM Q MĐơn VN-4-2006-15812 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0099855-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Quang Minh (VN), Hợp tác xã Quang Minh
Quang MinhĐơn VN-4-2006-15811 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0093013-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Quang Minh, Hợp tác xã Quang Minh(VN)
KA & TIĐơn VN-4-2006-15740 · nộp 19/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất túi cặp Hưng Long
Miti ALWAYS BESIDE YOUĐơn VN-4-2006-15739 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0091528-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LILAMITI, Công ty TNHH May Túi xách Minh Tiến(VN)
mezzo COLLECTIONĐơn VN-4-2006-15562 · nộp 15/09/2006
Chủ đơn: Bà Trịnh Thị Tuyền
SWISS LITEĐơn VN-4-2006-15529 · nộp 15/09/2006
Chủ đơn: Travelpro International, Inc.
graceĐơn VN-4-2006-15518 · nộp 15/09/2006
Chủ đơn: Phùng Quang Nghinh
Ngocha CraftĐơn VN-4-2006-15498 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085353-000
Chủ đơn: Trương Đức Bình
AEĐơn VN-4-2006-15452 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0112288-000
Chủ đơn: Retail Royalty Company
5TH AVENUEĐơn VN-4-2006-15440 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0154554-000
Chủ đơn: In 2 Style Pte Ltd
FIFTH AVENUEĐơn VN-4-2006-15439 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0139224-000
Chủ đơn: In 2 Style Pte Ltd
LIVE YOUR LIFEĐơn VN-4-2006-15430 · nộp 14/09/2006 · văn bằng 4-0100846-000
Chủ đơn: Retail Royalty Company
TTP Tan Thanh phuongĐơn VN-4-2006-15279 · nộp 13/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Phương
SM SAO MAI MORNING STAR morning starĐơn VN-4-2006-15195 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0105622-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Dệt may Phương Lan
KANGAROOĐơn VN-4-2006-15153 · nộp 11/09/2006
Chủ đơn: P.K Garment (Import-Export) Co., Ltd.
Mc LadyĐơn VN-4-2006-15152 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0091253-000
Chủ đơn: Mc Group Public Company Limited
iROOĐơn VN-4-2006-14956 · nộp 07/09/2006
Chủ đơn: IROO INTERNATIONAL CO., LTD.
Misaki m aĐơn VN-4-2006-13018 · nộp 07/09/2006 · văn bằng 4-0104155-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Quadrille & Vera
VIETZEXĐơn VN-4-2006-14680 · nộp 05/09/2006 · văn bằng 4-0090543-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển kinh tế hỗ trợ tài năng trẻ Việt Nam
AEOĐơn VN-4-2006-14670 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0088039-000
Chủ đơn: Retail Royalty Company
W . DoubleuDotĐơn VN-4-2006-14669 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0089770-000
Chủ đơn: Beaucre Merchandising Co., Ltd.
sherpaniĐơn VN-4-2006-14607 · nộp 01/09/2006 · văn bằng 4-0088026-000
Chủ đơn: Russi USA, Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.