Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 550/596
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-15008 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0089947-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-15007 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0089946-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
DISNEY PRINCESSĐơn VN-4-2005-14907 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0106325-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
DA ChicavaĐơn VN-4-2005-14859 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0097323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ thương mại Nhật Anh
REEMBOĐơn VN-4-2005-14746 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0094019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh
TOROYĐơn VN-4-2005-14499 · nộp 31/10/2005
Chủ đơn: TOYOTA TSUSHO CORPORATION
SER LUTTSERĐơn VN-4-2005-14469 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0078510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh
LYMUZINĐơn VN-4-2005-14468 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0078509-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Trung Anh
GV GIANNI VALENTINOĐơn VN-4-2005-14306 · nộp 26/10/2005
Chủ đơn: Young Sangyo Co., Ltd
GoócĐơn VN-4-2005-14235 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0088930-000
Chủ đơn: Koop Industria E Comercio Ltda.
CUTE SHOPĐơn VN-4-2005-14170 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0092414-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may mặc Thăng Long
M&M'SĐơn VN-4-2005-13976 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081586-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
M&M'SĐơn VN-4-2005-13975 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081585-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
M&M'SĐơn VN-4-2005-13974 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081584-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
STARBURSTĐơn VN-4-2005-13973 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0081583-000
Chủ đơn: Wm. Wrigley Jr. Company, Mars, Incorporated(US), NEW UNO HOLDINGS CORPORATION(US)
SKITTLES SĐơn VN-4-2005-13972 · nộp 21/10/2005 · văn bằng 4-0086540-000
Chủ đơn: Wm. Wrigley Jr. Company, Mars, Incorporated(US), NEW UNO HOLDINGS CORPORATION(US)
BORSE MOGANĐơn VN-4-2005-13764 · nộp 18/10/2005 · văn bằng 4-0098962-000
Chủ đơn: C & C Trading (H.K.) Company Limited
TAN THANH PHUONGĐơn VN-4-2005-13745 · nộp 18/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Phương
SINH VIÊNĐơn VN-4-2005-13744 · nộp 18/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Phương
JOYFULĐơn VN-4-2005-13743 · nộp 18/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Phương
JUNIORĐơn VN-4-2005-13742 · nộp 18/10/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Phương
UNDERGROUNDĐơn VN-4-2005-13670 · nộp 17/10/2005 · văn bằng 4-0088981-000
Chủ đơn: Bentley Worldwide Shoes Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-13628 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0081247-000
Chủ đơn: Major League Baseball Properties, Inc.
PRINCESS D'ANNAM RESORT SPAĐơn VN-4-2005-13557 · nộp 14/10/2005 · văn bằng 4-0080600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Du Lịch Việt Pháp
RAOULĐơn VN-4-2005-13491 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0122779-000
Chủ đơn: F J BENJAMIN HOLDINGS LTD. (SG), F J BENJAMIN HOLDINGS LTD.
JML JUNMAY LABELĐơn VN-4-2005-13473 · nộp 12/10/2005 · văn bằng 4-0090161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt nhãn JUNMAY
CROCODILEĐơn VN-4-2005-13445 · nộp 12/10/2005
Chủ đơn: Crocodile International Pte Ltd.
ANUPAĐơn VN-4-2005-13367 · nộp 11/10/2005 · văn bằng 4-0087584-000
Chủ đơn: ANNUPHA HORVIL
B & B TUAN LOIĐơn VN-4-2005-13307 · nộp 10/10/2005 · văn bằng 4-0097995-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuấn Lợi (TL CO., LTD)
McQ ALEXANDER MQUEENĐơn VN-4-2005-13286 · nộp 10/10/2005
Chủ đơn: Autumnpaper Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.