Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.876 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.876 đơn, trang 549/596
F.LIFESĐơn VN-4-2005-16966 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0088706-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại sản xuất Việt á Châu (VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Việt á Châu
V.LIGHTSĐơn VN-4-2005-16965 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0092663-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Việt á Châu, Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại sản xuất Việt á Châu(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-16846 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0093636-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED (SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
TIGERĐơn VN-4-2005-16843 · nộp 12/12/2005
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED
DAIHOANGHAOĐơn VN-4-2005-16810 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0093466-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Hoàng Hảo
TBVĐơn VN-4-2005-16803 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0088914-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Bảo Vũ
TBVĐơn VN-4-2005-16802 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0088947-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Bảo Vũ
PWE Pan West EastĐơn VN-4-2005-16720 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0100150-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Xuyên Tây Đông
ZEBRAĐơn VN-4-2005-12087 · nộp 09/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Duyên Tuấn
neGroĐơn VN-4-2005-16423 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0096020-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại GLOBAL FASHION(VN), Công ty TNHH một thành viên GLOBAL FASHION, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Sàn Diễn(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ Vascara(VN)
K KHATOCOĐơn VN-4-2005-16406 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0094342-000
Chủ đơn: Tổng công ty Khánh Việt
PINGUĐơn VN-4-2005-16382 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0152164-000
Chủ đơn: Joker, Inc.
BOB the BUILDERĐơn VN-4-2005-16381 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0150859-000
Chủ đơn: Hit Entertainment Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-16228 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0102967-000
Chủ đơn: PROSPEROUS ENTERPRISES (TAIWAN) LTD.
ARJOWIGGINSĐơn VN-4-2005-16157 · nộp 30/11/2005 · văn bằng 4-0111347-000
Chủ đơn: ARJOWIGGINS(FR), ARJOWIGGINS
ZEBRAĐơn VN-4-2005-12086 · nộp 30/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Duyên Tuấn
C FCĐơn VN-4-2005-16092 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0091087-000
Chủ đơn: Chelsea Football Club Limited
CHELSEA FOOTBALL CLUBĐơn VN-4-2005-16016 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0101271-000
Chủ đơn: Chelsea Football Club Limited
AN NHUĐơn VN-4-2005-15814 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0079540-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương
LE - SANDSĐơn VN-4-2005-15813 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0079539-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương
W WIELIIĐơn VN-4-2005-15812 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0113619-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương
CAPAXĐơn VN-4-2005-15776 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0085459-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Giang Nam
MENGNIUĐơn VN-4-2005-15771 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0086903-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
LUKADOĐơn VN-4-2005-15437 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0088845-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giầy Hoàng Đô
SAKOSĐơn VN-4-2005-15263 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0087615-000
Chủ đơn: Công ty CP SAKOS
La SéductionĐơn VN-4-2005-15167 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090847-000
Chủ đơn: Cao Minh Tiến
SĐơn VN-4-2005-15166 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0090622-000
Chủ đơn: Cao Minh Tiến
SUNRISEĐơn VN-4-2005-15093 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0215788-000
Chủ đơn: SUNRISE & CO (PTE) LTD
D DALĐơn VN-4-2005-15092 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0083119-000
Chủ đơn: SUNRISE & CO (PTE) LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
