TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 754/799

  1. Mẫu nhãn Mười
    Mười

    Đơn VN-4-2003-00237 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0055567-000
    Chủ đơn: Trần Thị Mười

  2. Mẫu nhãn Đông Phát PE
    Đông Phát PE

    Đơn VN-4-2001-02935 · nộp 13/01/2003 · văn bằng 4-0052942-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đông Phát

  3. Mẫu nhãn VN-4-2003-00208
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-00208 · nộp 10/01/2003 · văn bằng 4-0056890-000
    Chủ đơn: HO KUANG REFRACTORY INDUSTRIAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Kính An Toàn VINACONEX VSG S
    Kính An Toàn VINACONEX VSG S

    Đơn VN-4-2002-08602 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0054645-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng số 7

  5. Mẫu nhãn Hiệp Hoà SUGAR CO.
    Hiệp Hoà SUGAR CO.

    Đơn VN-4-2002-08591 · nộp 25/12/2002 · văn bằng 4-0052375-000
    Chủ đơn: Công ty đường Hiệp Hoà.

  6. Mẫu nhãn SELTA
    SELTA

    Đơn VN-4-2002-08375 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0053595-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SELTA

  7. Mẫu nhãn NĂNG Gù
    NĂNG Gù

    Đơn VN-4-2002-08368 · nộp 17/12/2002 · văn bằng 4-0053738-000
    Chủ đơn: Cơ sở Năng Gù

  8. Mẫu nhãn H L E VP
    H L E VP

    Đơn VN-4-2002-08329 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0052189-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Viễn Phương

  9. Mẫu nhãn HYSUCA
    HYSUCA

    Đơn VN-4-2002-08308 · nộp 16/12/2002 · văn bằng 4-0054151-000
    Chủ đơn: Cơ sở HY-SU-CA

  10. Mẫu nhãn E 1910 RUBISTONE
    E 1910 RUBISTONE

    Đơn VN-4-2002-08218 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053591-000
    Chủ đơn: Công ty gạch trang trí Thanh Danh

  11. Mẫu nhãn HT Hà THANH
    HT Hà THANH

    Đơn VN-4-2002-08205 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053683-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hà Thanh

  12. Mẫu nhãn Mỹ Kiều
    Mỹ Kiều

    Đơn VN-4-2002-08095 · nộp 06/12/2002 · văn bằng 4-0052737-000
    Chủ đơn: Hồ Văn Sữa

  13. Mẫu nhãn LAM SON FIMEXCO
    LAM SON FIMEXCO

    Đơn VN-4-2002-08055 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0058467-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm xuất nhập khẩu Lam Sơn

  14. Mẫu nhãn Gạch men Tràng An
    Gạch men Tràng An

    Đơn VN-4-2002-08042 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052573-000
    Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội

  15. Mẫu nhãn Gạch men VICTORY
    Gạch men VICTORY

    Đơn VN-4-2002-08040 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052571-000
    Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội

  16. Mẫu nhãn Gạch men ROMANTIC
    Gạch men ROMANTIC

    Đơn VN-4-2002-08039 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052572-000
    Chủ đơn: Công ty gạch ốp lát Hà Nội

  17. Mẫu nhãn DILLTEX
    DILLTEX

    Đơn VN-4-2002-08038 · nộp 05/12/2002 · văn bằng 4-0052570-000
    Chủ đơn: Công ty dệt vải công nghiệp Hà Nội.

  18. Mẫu nhãn RINKER
    RINKER

    Đơn VN-4-2002-07979 · nộp 03/12/2002 · văn bằng 4-0053010-000
    Chủ đơn: RINKER GROUP LIMITED(AU), CEMEX RESEARCH GROUP AG

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.