TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 785/799

  1. Mẫu nhãn Tân Vĩnh Hưng
    Tân Vĩnh Hưng

    Đơn VN-4-1994-16672 · nộp 08/01/1994 · văn bằng 4-0014096-000
    Chủ đơn: Cơ sở sản xuất gạch ngói Tân Vĩnh Hưng

  2. Mẫu nhãn Tâm Phương
    Tâm Phương

    Đơn VN-4-1993-16561 · nộp 30/12/1993 · văn bằng 4-0013525-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tâm Phương

  3. Mẫu nhãn Tân-Phan
    Tân-Phan

    Đơn VN-4-1993-16559 · nộp 29/12/1993 · văn bằng 4-0013524-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Phan

  4. Mẫu nhãn Triệu Nguyên
    Triệu Nguyên

    Đơn VN-4-1993-16420 · nộp 20/12/1993 · văn bằng 4-0013673-000
    Chủ đơn: Cơ sở Triệu Nguyên

  5. Mẫu nhãn Thu Thanh
    Thu Thanh

    Đơn VN-4-1993-16414 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013670-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thu Thanh

  6. Mẫu nhãn Phú Điền
    Phú Điền

    Đơn VN-4-1993-16413 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013669-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phú Điền

  7. Mẫu nhãn An Khang
    An Khang

    Đơn VN-4-1993-16411 · nộp 17/12/1993 · văn bằng 4-0013117-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân gạch An Khang

  8. Mẫu nhãn Bình Thành
    Bình Thành

    Đơn VN-4-1993-16372 · nộp 16/12/1993 · văn bằng 4-0013646-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp sản xuất Vật liệu xây dựng số 3

  9. Mẫu nhãn Wunderlich
    Wunderlich

    Đơn VN-4-1993-16308 · nộp 08/12/1993 · văn bằng 4-0013739-000
    Chủ đơn: Monier roofing Ltd.,

  10. Mẫu nhãn Son Hai
    Son Hai

    Đơn VN-4-1993-16201 · nộp 30/11/1993 · văn bằng 4-0013374-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sơn Hải

  11. Mẫu nhãn VN-4-1993-16192
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-16192 · nộp 29/11/1993 · văn bằng 4-0013369-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH An Hưng

  12. Mẫu nhãn Armstrong
    Armstrong

    Đơn VN-4-1993-50583 · nộp 26/11/1993 · văn bằng 4-0046411-000
    Chủ đơn: AWI Licensing LLC

  13. Mẫu nhãn YKK-AP
    YKK-AP

    Đơn VN-4-1993-16599 · nộp 17/11/1993 · văn bằng 4-0018391-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  14. Mẫu nhãn YKK AP
    YKK AP

    Đơn VN-4-1993-16598 · nộp 17/11/1993 · văn bằng 4-0019814-000
    Chủ đơn: YKK CORPORATION

  15. Mẫu nhãn Đông Phương
    Đông Phương

    Đơn VN-4-1993-16047 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013410-000
    Chủ đơn: Cơ sở Đông Phương

  16. Mẫu nhãn Hùng Sơn
    Hùng Sơn

    Đơn VN-4-1993-16045 · nộp 16/11/1993 · văn bằng 4-0013408-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Sơn

  17. Mẫu nhãn ANHVAN
    ANHVAN

    Đơn VN-4-1993-15984 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0011372-000
    Chủ đơn: Cơ sở Anh Vân

  18. Mẫu nhãn PHONG SON I
    PHONG SON I

    Đơn VN-4-1993-15979 · nộp 08/11/1993 · văn bằng 4-0013537-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phong Sơn

  19. Mẫu nhãn PLASTER OF PARIS PRESTIA
    PLASTER OF PARIS PRESTIA

    Đơn VN-4-1993-15933 · nộp 02/11/1993 · văn bằng 4-0015901-000
    Chủ đơn: PRESTIA LAFARGE (THAILAND) CO.,LTD.

  20. Mẫu nhãn cs
    cs

    Đơn VN-4-1993-15903 · nộp 01/11/1993 · văn bằng 4-0013999-000
    Chủ đơn: Chi nhánh công ty phát triển kinh tế Côn Đảo

  21. Mẫu nhãn DUNG CONG BINH
    DUNG CONG BINH

    Đơn VN-4-1993-15893 · nộp 30/10/1993 · văn bằng 4-0013310-000
    Chủ đơn: Cơ sở Dũng Công Binh

  22. Mẫu nhãn SAXCO
    SAXCO

    Đơn VN-4-1993-15885 · nộp 29/10/1993 · văn bằng 4-0013190-000
    Chủ đơn: Công ty công nghiệp xây dựng Sài Gòn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.