Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 19 gồm những gì
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.
Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19
Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 786/799
Việt SơnĐơn VN-4-1993-15881 · nộp 29/10/1993 · văn bằng 4-0013186-000
Chủ đơn: Công ty Sản xuất vật liệu Xây dựng Việt Sơn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15858 · nộp 27/10/1993 · văn bằng 4-0013169-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thái Hồng Kiên
FEATURPANELĐơn VN-4-1993-15856 · nộp 27/10/1993 · văn bằng 4-0013168-000
Chủ đơn: CSR LIMITED.
GYPROCKĐơn VN-4-1993-15854 · nộp 27/10/1993 · văn bằng 4-0013167-000
Chủ đơn: CSR LIMITED.
HPĐơn VN-4-1993-15799 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0012857-000
Chủ đơn: Xí nghiệp thiết bị áp lực và vật liệu xây dựng
SANDTEX MATTĐơn VN-4-1993-15796 · nộp 22/10/1993 · văn bằng 4-0012854-000
Chủ đơn: SNOWCEM INDIA LIMITED
Hưng thịnhĐơn VN-4-1993-15722 · nộp 12/10/1993 · văn bằng 4-0012967-000
Chủ đơn: Cơ Sở Phạm Học Quỳnh
Thu HồngĐơn VN-4-1993-15706 · nộp 11/10/1993 · văn bằng 4-0013106-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Thị Thu Hồng
BĐơn VN-4-1993-15656 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0015245-000
Chủ đơn: Công ty hợp doanh xây lắp và kinh doanh nhà Quảng Nam Đà Nẵng
LIEN VIET LIVICO LMNĐơn VN-4-1993-15655 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013083-000
Chủ đơn: Công ty lâm sản và thương mại Liên Việt
GạchĐơn VN-4-1993-15649 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013079-000
Chủ đơn: Công ty xây dựng công nghiệp Miền Nam
phước hưngĐơn VN-4-1993-15648 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013064-000
Chủ đơn: Cơ sở Phước Hưng
Xuân hươngĐơn VN-4-1993-15647 · nộp 08/10/1993 · văn bằng 4-0013063-000
Chủ đơn: Cơ sở Xuân Hương
LIAPORĐơn VN-4-1993-15540 · nộp 30/09/1993 · văn bằng 4-0013050-000
Chủ đơn: LIAS-FRANKEN LEICHTBAUSTOFFE GmbH & CO.KG
Thanh HồngĐơn VN-4-1993-15505 · nộp 25/09/1993 · văn bằng 4-0011035-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Thanh Hồng
CHINFON GLOBALĐơn VN-4-1993-15489 · nộp 22/09/1993 · văn bằng 4-0018344-000
Chủ đơn: Chinfon Global Corp.
FĐơn VN-4-1993-15435 · nộp 18/09/1993 · văn bằng 4-0012719-000
Chủ đơn: THE DILLER CORPORATION(US), FORMICA CORPORATION(US), THE DILLER CORPORATION
Thanh DungĐơn VN-4-1993-15420 · nộp 16/09/1993 · văn bằng 4-0012778-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thanh Dung
Hồng NgọcĐơn VN-4-1993-15376 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012761-000
Chủ đơn: Cơ sở Hồng Ngọc
78 Quốc Phòng, Xi Măng PoócLăng hỗn hợpĐơn VN-4-1993-15372 · nộp 15/09/1993 · văn bằng 4-0012760-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xi măng ACC-78
Bình Phát BIPHACOĐơn VN-4-1993-15371 · nộp 14/09/1993 · văn bằng 4-0012759-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Phát
Thanh HaĐơn VN-4-1993-15294 · nộp 08/09/1993 · văn bằng 4-0012668-000
Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Viết Phú
B B T C CĐơn VN-4-1993-15282 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012925-000
Chủ đơn: Công ty Xây Dựng Bình Thạnh
LT Liên ThạnhĐơn VN-4-1993-15269 · nộp 07/09/1993 · văn bằng 4-0012881-000
Chủ đơn: Công ty nhựa Liên Thạnh TNHH (LITACO. LTD.)
Đắc PhướcĐơn VN-4-1993-15265 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012568-000
Chủ đơn: Cơ sở Đắc Phước
Quang MinhĐơn VN-4-1993-15264 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012567-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Quang Minh
Chấn ThịnhĐơn VN-4-1993-15263 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012566-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân gạch gốm mỹ nghệ chấn thịnh
LILAMA E.C 18 , 5Đơn VN-4-1993-15261 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012879-000
Chủ đơn: Xí nghiệp liên hợp lắp máy18
DT Đức ThànhĐơn VN-4-1993-15260 · nộp 04/09/1993 · văn bằng 4-0012565-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành, Công ty Chế biến Gỗ Đức Thành (TNHH)(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
