Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 962/987
ORGAMINĐơn VN-4-1994-20863 · nộp 30/11/1994 · văn bằng 4-0017351-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA PULSAR INTERNATIONAL (PULSAR INTERNATIONAL CORPORATION)
TROPIC RUBSTIK FĐơn VN-4-1994-20819 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017419-000
Chủ đơn: CASCO NOBEL A/S
CGHĐơn VN-4-1994-20809 · nộp 26/11/1994 · văn bằng 4-0017402-000
Chủ đơn: CGH PETROLEUM PTE LTD
TYLONĐơn VN-4-1994-20737 · nộp 23/11/1994 · văn bằng 4-0017265-000
Chủ đơn: TRANS TROPIC TRADING INCORPORATED
NSAĐơn VN-4-1994-20721 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017633-000
Chủ đơn: Công Ty Hoá Phẩm Thiên Nông
MBMĐơn VN-4-1994-20720 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017241-000
Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông
CHEMIBACĐơn VN-4-1994-20719 · nộp 21/11/1994 · văn bằng 4-0017240-000
Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông
AGRIMEXCOĐơn VN-4-1994-20607 · nộp 11/11/1994 · văn bằng 4-0017630-000
Chủ đơn: Công Ty Xuất Nhập Khẩu Lâm hải Sản (AGRIMEXCO)
ATM CLASSICĐơn VN-4-1994-20600 · nộp 11/11/1994 · văn bằng 4-0022506-000
Chủ đơn: URAI PHANICH CO., LTD.
Nàng Tiên Cá Trương Nghiệp KhoángĐơn VN-4-1994-20591 · nộp 10/11/1994 · văn bằng 4-0017188-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Nghiệp Khoáng
CUPROFIXĐơn VN-4-1994-20549 · nộp 05/11/1994 · văn bằng 4-0017168-000
Chủ đơn: CEREXAGRI
KATHONĐơn VN-4-1994-20464 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017026-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ELASTENEĐơn VN-4-1994-20462 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017024-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ZIRCOTANĐơn VN-4-1994-20461 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017023-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ROPAQUEĐơn VN-4-1994-20456 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017020-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ROCRYLĐơn VN-4-1994-20455 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017019-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
ROBONDĐơn VN-4-1994-20454 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017018-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
PRIMENEĐơn VN-4-1994-20453 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017017-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
PLEXOLĐơn VN-4-1994-20452 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017064-000
Chủ đơn: ROHM ROHMAX HOLDING GMBH(DE), Evonik Rohmax Additives GmbH, ROHM AND HAAS COMPANY(US), RohMax Additives GmbH(DE)
PARALOIDĐơn VN-4-1994-20451 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017063-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
MULTILOBEĐơn VN-4-1994-20447 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017627-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
MAINCOTEĐơn VN-4-1994-20446 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017626-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY.
LUTRONĐơn VN-4-1994-20445 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017625-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
LEUKOTANĐơn VN-4-1994-20443 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017084-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
DURAPLUSĐơn VN-4-1994-20442 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0017074-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
AQUAPLUSĐơn VN-4-1994-20441 · nộp 31/10/1994 · văn bằng 4-0016921-000
Chủ đơn: ROHM AND HAAS COMPANY
PETRO - BACĐơn VN-4-1994-20416 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016895-000
Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông
SANECO - BACĐơn VN-4-1994-20415 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016894-000
Chủ đơn: Công ty hoá phẩm Thiên Nông
LIGHT WATERĐơn VN-4-1994-20263 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016863-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
WINDO-WELDĐơn VN-4-1994-20260 · nộp 18/10/1994 · văn bằng 4-0016792-000
Chủ đơn: 3M COMPANY, MINNESOTA MINING AND MANUFACTURING COMPANY(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.