TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.608 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.608 đơn, trang 963/987

  1. Mẫu nhãn PALSGAARD
    PALSGAARD

    Đơn VN-4-1994-20189 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016748-000
    Chủ đơn: PALSGAARD A/S

  2. Mẫu nhãn PRAXAIR
    PRAXAIR

    Đơn VN-4-1994-20159 · nộp 13/10/1994 · văn bằng 4-0016728-000
    Chủ đơn: PRAXAIR TECHNOLOGY, INC.

  3. Mẫu nhãn ADIBIS
    ADIBIS

    Đơn VN-4-1994-20078 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0016660-000
    Chủ đơn: THE LUBRIZOL CORPORATION, THE BRITISH PETROLEUM COMPANY P.L.C(GB)

  4. Mẫu nhãn Liên Hưng
    Liên Hưng

    Đơn VN-4-1994-19936 · nộp 26/09/1994 · văn bằng 4-0017050-000
    Chủ đơn: Cơ sở Liên Hưng

  5. Mẫu nhãn DAIAMID
    DAIAMID

    Đơn VN-4-1994-19895 · nộp 22/09/1994 · văn bằng 4-0016551-000
    Chủ đơn: Polyplastics-Evonik Corporation

  6. Mẫu nhãn RAYFLOC
    RAYFLOC

    Đơn VN-4-1994-19844 · nộp 15/09/1994 · văn bằng 4-0016504-000
    Chủ đơn: RAYONIER, INC.

  7. Mẫu nhãn Song miêu
    Song miêu

    Đơn VN-4-1994-19765 · nộp 12/09/1994 · văn bằng 4-0015404-000
    Chủ đơn: CHIAN SHYH INTERNATIONAL CO. LTD

  8. Mẫu nhãn DESMODUR
    DESMODUR

    Đơn VN-4-1994-19719 · nộp 06/09/1994 · văn bằng 4-0016328-000
    Chủ đơn: Covestro Deutschland AG, BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE)

  9. Mẫu nhãn SUPLEX
    SUPLEX

    Đơn VN-4-1994-19565 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016224-000
    Chủ đơn: BANGKOK POLYETHYLENE CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn HI ZEX
    HI ZEX

    Đơn VN-4-1994-19561 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016220-000
    Chủ đơn: MITSUI CHEMICALS, INC.

  11. Mẫu nhãn VULKANOX
    VULKANOX

    Đơn VN-4-1994-19560 · nộp 24/08/1994 · văn bằng 4-0016219-000
    Chủ đơn: BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE), LANXESS DEUTSCHLAND GMBH

  12. Mẫu nhãn SYLVAPRINT
    SYLVAPRINT

    Đơn VN-4-1994-19527 · nộp 19/08/1994 · văn bằng 4-0016177-000
    Chủ đơn: ARIZONA CHEMICAL COMPANY.

  13. Mẫu nhãn SPEC
    SPEC

    Đơn VN-4-1994-19506 · nộp 17/08/1994 · văn bằng 4-0014676-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  14. Mẫu nhãn TEPHAPRINT
    TEPHAPRINT

    Đơn VN-4-1994-19436 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016208-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  15. Mẫu nhãn TEPHAMUL
    TEPHAMUL

    Đơn VN-4-1994-19435 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016207-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  16. Mẫu nhãn TEPHAL
    TEPHAL

    Đơn VN-4-1994-19434 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016206-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  17. Mẫu nhãn TEPHABIND
    TEPHABIND

    Đơn VN-4-1994-19433 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016205-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  18. Mẫu nhãn PRINTOL
    PRINTOL

    Đơn VN-4-1994-19432 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016204-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  19. Mẫu nhãn OSIMOL
    OSIMOL

    Đơn VN-4-1994-19431 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016203-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

  20. Mẫu nhãn LAMESTRIP
    LAMESTRIP

    Đơn VN-4-1994-19430 · nộp 10/08/1994 · văn bằng 4-0016381-000
    Chủ đơn: GRUNAU ILLERTISSEN GMBH, CHEMISCHE FABRIK GRUNAU GMBH(DE)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.