TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 645/648

  1. Mẫu nhãn Tứ Thành
    Tứ Thành

    Đơn VN-4-1991-03808 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003601-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tứ Thành

  2. Mẫu nhãn Thiên Nga
    Thiên Nga

    Đơn VN-4-1991-03807 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003600-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Nga

  3. Mẫu nhãn Tiền Phong
    Tiền Phong

    Đơn VN-4-1991-03806 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003599-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tiền Phong

  4. Mẫu nhãn Tân Thắng Phát
    Tân Thắng Phát

    Đơn VN-4-1991-03805 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003598-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Thắng Phát

  5. Mẫu nhãn G HP Hanh Phuoc
    G HP Hanh Phuoc

    Đơn VN-4-1991-03803 · nộp 05/05/1991 · văn bằng 4-0003597-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hạnh Phước

  6. Mẫu nhãn Táo Ký- TK
    Táo Ký- TK

    Đơn VN-4-1991-03613 · nộp 01/04/1991 · văn bằng 4-0003461-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Táo Ký

  7. Mẫu nhãn SAIGA
    SAIGA

    Đơn VN-4-1991-03608 · nộp 01/04/1991 · văn bằng 4-0003419-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Tư Doanh SAIGA

  8. Mẫu nhãn Hiệp Cường
    Hiệp Cường

    Đơn VN-4-1991-03607 · nộp 01/04/1991 · văn bằng 4-0003460-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Cường

  9. Mẫu nhãn Kim Long - Gốm mỹ nghệ xuất khẩu
    Kim Long - Gốm mỹ nghệ xuất khẩu

    Đơn VN-4-1991-03563 · nộp 18/03/1991 · văn bằng 4-0003380-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Long

  10. Mẫu nhãn SMOCA
    SMOCA

    Đơn VN-4-1991-03535 · nộp 13/03/1991 · văn bằng 4-0002664-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa

  11. Mẫu nhãn KINCHO
    KINCHO

    Đơn VN-4-1991-03348 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003095-000
    Chủ đơn: DAINIHON JOCHUGIKU COMPANY, LIMITED

  12. Mẫu nhãn DT Đồng Thành
    DT Đồng Thành

    Đơn VN-4-1991-03330 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003069-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Đồng Thành

  13. Mẫu nhãn TH Thuận Hoà
    TH Thuận Hoà

    Đơn VN-4-1991-03327 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003067-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Thuận Hoà

  14. Mẫu nhãn Song Tiến ST
    Song Tiến ST

    Đơn VN-4-1991-03325 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003066-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Gốm Song Tiến

  15. Mẫu nhãn P Phong Phú
    P Phong Phú

    Đơn VN-4-1991-03324 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003065-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Phong Phú

  16. Mẫu nhãn NT Nghĩa Thành
    NT Nghĩa Thành

    Đơn VN-4-1991-03323 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003064-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Nghĩa Thành

  17. Mẫu nhãn VD Binh Minh
    VD Binh Minh

    Đơn VN-4-1991-03321 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003063-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bình Minh II

  18. Mẫu nhãn HT Hoàn Thành
    HT Hoàn Thành

    Đơn VN-4-1991-03312 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003055-000
    Chủ đơn: Tổ Hợp Hoàn Thành

  19. Mẫu nhãn Hạnh Phúc
    Hạnh Phúc

    Đơn VN-4-1991-03277 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002980-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hạnh Phúc

  20. Mẫu nhãn Thiên Nga
    Thiên Nga

    Đơn VN-4-1991-03273 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002977-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hứa Tịnh Nhi

  21. Mẫu nhãn CHAMBORD
    CHAMBORD

    Đơn VN-4-1991-03257 · nộp 15/01/1991 · văn bằng 4-0003024-000
    Chủ đơn: BODUM HOLDING A/S

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.