TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 646/648

  1. Mẫu nhãn TD CERAMICS Thái Dương
    TD CERAMICS Thái Dương

    Đơn VN-4-1990-03033 · nộp 06/12/1990 · văn bằng 4-0002796-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Thái Dương

  2. Mẫu nhãn Mỹ Phương
    Mỹ Phương

    Đơn VN-4-1990-03020 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002789-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hoắc Trọng Dân

  3. Mẫu nhãn VN-4-1990-02951
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1990-02951 · nộp 21/11/1990 · văn bằng 4-0002751-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Liên Hiền

  4. Mẫu nhãn VH
    VH

    Đơn VN-4-1990-02921 · nộp 16/11/1990 · văn bằng 4-0002722-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Vĩnh Hưng

  5. Mẫu nhãn Hạnh - Phúc
    Hạnh - Phúc

    Đơn VN-4-1990-02854 · nộp 08/11/1990 · văn bằng 4-0002121-000
    Chủ đơn: Cơ Sở CAMAY

  6. Mẫu nhãn G dn
    G dn

    Đơn VN-4-1990-02756 · nộp 23/10/1990 · văn bằng 4-0002173-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Gốm Đồng Nai

  7. Mẫu nhãn Hiệp Hòa
    Hiệp Hòa

    Đơn VN-4-1990-02740 · nộp 20/10/1990 · văn bằng 4-0002573-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hiệp Hoà, Cơ Sở Hiệp Hoà(VN)

  8. Mẫu nhãn Thuận Hưng
    Thuận Hưng

    Đơn VN-4-1990-02738 · nộp 20/10/1990 · văn bằng 4-0002147-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Hưng

  9. Mẫu nhãn NT
    NT

    Đơn VN-4-1990-02648 · nộp 04/10/1990 · văn bằng 4-0002534-000
    Chủ đơn: NT KABUSHIKI KAISHA (NT Incorporated)

  10. Mẫu nhãn K-M
    K-M

    Đơn VN-4-1990-02474 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002382-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kiến Mỹ

  11. Mẫu nhãn Ngọc Thắng NT
    Ngọc Thắng NT

    Đơn VN-4-1990-02353 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002287-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Ngọc Thắng

  12. Mẫu nhãn BAGUS
    BAGUS

    Đơn VN-4-1990-02050 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001882-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Liên Hoa

  13. Mẫu nhãn DONA VIET NAM
    DONA VIET NAM

    Đơn VN-4-1990-01806 · nộp 27/02/1990 · văn bằng 4-0001595-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Gốm 2

  14. Mẫu nhãn Colgate SPECIAL STRAIGHT HANDLE
    Colgate SPECIAL STRAIGHT HANDLE

    Đơn VN-4-1989-01691 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001528-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  15. Mẫu nhãn MSI
    MSI

    Đơn VN-4-1989-01650 · nộp 25/11/1989 · văn bằng 4-0001798-000
    Chủ đơn: Xưởng Phát Triển Thiết Bị Khoa Học Và Y Tế

  16. Mẫu nhãn Colgate
    Colgate

    Đơn VN-4-1989-01620 · nộp 08/11/1989 · văn bằng 4-0001455-000
    Chủ đơn: Colgate Palmolive Company

  17. Mẫu nhãn Hải Dương - MADE IN VIET NAM
    Hải Dương - MADE IN VIET NAM

    Đơn VN-4-1989-01594 · nộp 14/10/1989 · văn bằng 4-0001295-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Sứ Hải Dương

  18. Mẫu nhãn Kim Khánh GOLDENBELL
    Kim Khánh GOLDENBELL

    Đơn VN-4-1989-01476 · nộp 21/08/1989 · văn bằng 4-0001366-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Khánh, Cơ Sở Kim Khánh.(VN)

  19. Mẫu nhãn LTK
    LTK

    Đơn VN-4-1989-01391 · nộp 21/06/1989 · văn bằng 4-0001304-000
    Chủ đơn: Hợp Tác Xã Cơ Khí Lý Thường Kiệt

  20. Mẫu nhãn LYBITY
    LYBITY

    Đơn VN-4-1989-01388 · nộp 13/06/1989 · văn bằng 4-0001302-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Phích Nước Bình Tây

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.