Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 1.845/1.847
Tuyền KýĐơn VN-4-1990-01807 · nộp 02/03/1990 · văn bằng 4-0001666-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Tuyền Ký, Tổ sản xuất Tuyền Ký(VN)
S SANOCOĐơn VN-4-1990-01802 · nộp 26/02/1990 · văn bằng 4-0001590-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Đồ Hộp Xuất Khẩu Linh Xuân
MORINAGAĐơn VN-4-1990-01762 · nộp 22/02/1990 · văn bằng 4-0002168-000
Chủ đơn: MORINAGA MILK INDUSTRY CO., LTD(JP), Morinaga Nyugyo Kabushiki Kaisha (Morinaga Milk Industry Co., Ltd.)
Tuyền KýĐơn VN-4-1989-01715 · nộp 25/12/1989 · văn bằng 4-0001592-000
Chủ đơn: Tổ sản xuất Tuyền Ký(VN), Công ty Thực phẩm Tuyền Ký (TNHH)
VISSANĐơn VN-4-1989-01709 · nộp 16/12/1989 · văn bằng 4-0001531-000
Chủ đơn: Công Ty Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN)
Tuyền KýĐơn VN-4-1989-01641 · nộp 13/11/1989 · văn bằng 4-0001472-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tuyền Ký(VN), Công ty Thực phẩm Tuyền Ký (TNHH)
Tân ThànhĐơn VN-4-1989-01576 · nộp 11/10/1989 · văn bằng 4-0001397-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Thành
Chả Cá Lã VọngĐơn VN-4-1989-01439 · nộp 02/08/1989 · văn bằng 4-0001230-000
Chủ đơn: Cửa hàng Chả cá Lã Vọng
Rừng HươngĐơn VN-4-1989-01539 · nộp 01/08/1989 · văn bằng 4-0001294-000
Chủ đơn: CO SO RUNG HUONG HOA PHAM GIA CONG.(VN), Công ty công nghiệp Rừng Hương (RICH Co., LTD)
VIALGIĐơn VN-4-1989-01468 · nộp 01/08/1989 · văn bằng 4-0001292-000
Chủ đơn: Công ty Công nghiệp Rừng Hương TNHH (Rich Co.LTD), CO SO RUNG HUONG HOA PHAM GIA CONG.(VN)
RĐơn VN-4-1989-01467 · nộp 01/08/1989 · văn bằng 4-0001291-000
Chủ đơn: Công ty Công nghiệp Rừng Hương TNHH (RICH CO.,LTD), CO SO RUNG HUONG HOA PHAM GIA CONG.(VN)
Chả Cá Lã Vọng- 14 phố Chả Cá Hà Nội- Việt NamĐơn VN-4-1989-01403 · nộp 28/06/1989 · văn bằng 4-0001192-000
Chủ đơn: Ngô Thị Tình, Cửa hàng Chả Cá Lã Vọng(VN)
Phú HươngĐơn VN-4-1989-01385 · nộp 08/06/1989 · văn bằng 4-0001301-000
Chủ đơn: Xưởng Tư Doanh giò chả Phú Hương
Nước mắm Hưng Thành và một số thành phần chữ khácĐơn VN-4-1989-01344 · nộp 12/05/1989 · văn bằng 4-0001257-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã Nước Chấm Hưng Thành
Tuyền KýĐơn VN-4-1989-01343 · nộp 12/05/1989 · văn bằng 4-0001256-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tuyền Ký(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm Tuyền Ký
LIBBYSĐơn VN-4-1989-01330 · nộp 03/05/1989 · văn bằng 4-0001245-000
Chủ đơn: CORLIB BRAND HOLDING LTD.(VG), LIBBY'S BRAND HOLDING LIMITED, SOCIETE DES PRODUITS NESTLE S.A.(CH)
Kim Hưng- ăn Chay Được-Bốn Con TômĐơn VN-4-1989-01305 · nộp 24/04/1989 · văn bằng 4-0010838-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Hưng
B TàI Ký KHÔ Bò BùI BéO Bò TƠĐơn VN-4-1989-01285 · nộp 23/03/1989 · văn bằng 4-0001141-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tài Ký
TĐơn VN-4-1989-01280 · nộp 15/03/1989 · văn bằng 4-0001210-000
Chủ đơn: Công Ty Lương Thực Thành Phố Hồ Chí Minh.
Nước mắm Cá cơm LoạI Thượng Hạng Phòng công nghiệp H.Bến Lức cơ sở sản xuất nước mắm Bến LứcĐơn VN-4-1989-01259 · nộp 15/02/1989 · văn bằng 4-0001183-000
Chủ đơn: Tổ hợp nước mắm Bến Lức(VN), Hãng Nước Mắm Bến Lức
Tài Ký- Chữ Tàu- Bùi Béo Thịt Bò Tơ- Khô BòĐơn VN-4-1989-01254 · nộp 09/02/1989 · văn bằng 4-0001140-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tài Ký
Đức HoàĐơn VN-4-1988-01163 · nộp 28/09/1988 · văn bằng 4-0001084-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp ép Dầu Phộng và Chế Biến Thức ăn Gia Súc Đức Hoà
TSX Thuận PhátĐơn VN-4-1988-01113 · nộp 09/07/1988 · văn bằng 4-0001041-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất chế biến thực phẩm thương mại Thuận Phát, Tổ sản xuất Thuận Phát(VN)
Thuận PhátĐơn VN-4-1988-01112 · nộp 09/07/1988 · văn bằng 4-0001040-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sản xuất chế biến thực phẩm thương mại Thuận Phát, Tổ sản xuất Thuận Phát(VN)
Tân Thành Thịt bò khôĐơn VN-4-1988-01104 · nộp 29/06/1988 · văn bằng 4-0001028-000
Chủ đơn: Cơ Sở Tân Thành
Hưng Thành Fish SauceĐơn VN-4-1988-01068 · nộp 28/04/1988 · văn bằng 4-0000978-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nước chấm Hưng Thành
COFIDEC NƯớC MắM NHí 33 o fish sauce PRODUCT OF COFIDECĐơn VN-4-1988-01067 · nộp 28/04/1988 · văn bằng 4-0000977-000
Chủ đơn: Hợp Tác Xã nước Chấm Hưng Thành
FERNLEAFĐơn VN-4-1988-01057 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000999-000
Chủ đơn: NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED, NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED(NZ), Công ty NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ)
ANCHORĐơn VN-4-1988-01056 · nộp 25/04/1988 · văn bằng 4-0000998-000
Chủ đơn: NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED, NEW ZEALAND MILK BRANDS LIMITED(NZ), Công ty NEW ZEALAND DAIRY BOARD(NZ)
FROZEN FOOD EXPORT FACTORY Hồ Chí Minh CITYĐơn VN-4-1988-01039 · nộp 08/04/1988 · văn bằng 4-0000853-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Đông Lạnh Xuất Khẩu I
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.