Nhóm 2: Sơn, mực, chất phủ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 18.839 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 2 gồm những gì
Sơn, vecni, sơn mài; chất chống gỉ và chống mục gỗ; chất màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn.
Ví dụ hay gặp: sơn tường, sơn chống thấm, mực in, bột màu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 2
Đơn có nhóm 2 — 18.839 đơn, trang 615/628
- FARCO
Đơn VN-4-1995-23110 · nộp 24/05/1995 · văn bằng 4-0019611-000
Chủ đơn: ICI 1966 (THAILAND) LIMITED, ICI PAINS (THAILAND) LIMITED(TH) - SUPERCOTE PLUE
Đơn VN-4-1995-23109 · nộp 24/05/1995 · văn bằng 4-0019710-000
Chủ đơn: ICI PAINTS (THAILAND) LIMITED(TH), ICI 1966 (THAILAND) LIMITED - WS WINSON-WINSON PAINTS
Đơn VN-4-1995-22881 · nộp 11/05/1995 · văn bằng 4-0019370-000
Chủ đơn: Công ty công nghiệp hoá chất và vi sinh - ZINCANODE
Đơn VN-4-1995-22729 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019174-000
Chủ đơn: BERGER INTERNATIONAL LTD - LUXOL
Đơn VN-4-1995-22728 · nộp 29/04/1995 · văn bằng 4-0019173-000
Chủ đơn: BERGER INTERNATIONAL LTD - NS-STONEFACE
Đơn VN-4-1995-22711 · nộp 28/04/1995 · văn bằng 4-0019141-000
Chủ đơn: TONG BENG DEVELOPING ENTERPRISE CORP. - PITT-CHAR
Đơn VN-4-1995-22655 · nộp 25/04/1995 · văn bằng 4-0018997-000
Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC. - AMERON PSX
Đơn VN-4-1995-22583 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0018961-000
Chủ đơn: AMERON INC.(US), AMERON INTERNATIONAL CORPORATION - MORWEAR
Đơn VN-4-1995-22289 · nộp 29/03/1995 · văn bằng 4-0018739-000
Chủ đơn: SMILAND PAINT COMPANY - REGISTERED TRADE MARK-ROLLER TIGER
Đơn VN-4-1995-22250 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018713-000
Chủ đơn: T&K TOKA CO., LTD. - PANASONIC
Đơn VN-4-1995-22011 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0018494-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation - TK-TUNG KUANG
Đơn VN-4-1995-21954 · nộp 09/03/1995 · văn bằng 4-0020445-000
Chủ đơn: Rich International Holding L.L.C. - SUNNY
Đơn VN-4-1995-21912 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017506-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - SPRING
Đơn VN-4-1995-21911 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017509-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - POLY
Đơn VN-4-1995-21910 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017246-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - PLUS
Đơn VN-4-1995-21909 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017856-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - LEO
Đơn VN-4-1995-21907 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017743-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - GOLD-X
Đơn VN-4-1995-21906 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017245-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - SUNTEX
Đơn VN-4-1995-21857 · nộp 02/03/1995 · văn bằng 4-0018415-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Đại Hưng Phát - RI
Đơn VN-4-1995-21446 · nộp 20/01/1995 · văn bằng 4-0017928-000
Chủ đơn: RISO KAGAKU CORPORATION(JP), RISO KAGAKU CORPORATION - RISO
Đơn VN-4-1995-21445 · nộp 20/01/1995 · văn bằng 4-0017927-000
Chủ đơn: RISO KAGAKU CORPORATION(JP), RISO KAGAKU CORPORATION - RISOGRAPH
Đơn VN-4-1995-21444 · nộp 20/01/1995 · văn bằng 4-0017926-000
Chủ đơn: RISO KAGAKU CORPORATION(JP), RISO KAGAKU CORPORATION - DOG X-55
Đơn VN-4-1995-21399 · nộp 17/01/1995 · văn bằng 4-0016711-000
Chủ đơn: Công ty MEE KWAUNG Việt Nam, Công Ty TNHH Thương Mại Cao Sơn(VN), Công ty Liên Doanh MEE KWAUNG(VN) - WOLF
Đơn VN-4-1995-21364 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0016849-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - SUN
Đơn VN-4-1995-21363 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0017138-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - RABBIT
Đơn VN-4-1995-21362 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0016848-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - OX
Đơn VN-4-1995-21361 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0016906-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd - MOON
Đơn VN-4-1995-21360 · nộp 13/01/1995 · văn bằng 4-0016847-000
Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.