Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 723/858
Soluble VitamixĐơn VN-4-2010-16253 · nộp 30/07/2010
Chủ đơn: INTERNATlONAL NUTRlTlON
InVetĐơn VN-4-2010-16252 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0262875-000
Chủ đơn: INTERNATlONAL NUTRlTlON
MAXGOLDĐơn VN-4-2010-16182 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0182872-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại Đại An Tín
teleflora VIETNAMĐơn VN-4-2010-16131 · nộp 29/07/2010 · văn bằng 4-0173998-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Điện Hoa Việt Nam
Golden DolphinĐơn VN-4-2010-15838 · nộp 26/07/2010 · văn bằng 4-0194945-000
Chủ đơn: Super Artemia Sdn. Bhd.
BKĐơn VN-4-2010-15750 · nộp 23/07/2010 · văn bằng 4-0174405-000
Chủ đơn: BURGER KING CORPORATION
Lam PhátĐơn VN-4-2010-15687 · nộp 23/07/2010 · văn bằng 4-0164020-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hưng Phát
Hoàng PhátĐơn VN-4-2010-15686 · nộp 23/07/2010 · văn bằng 4-0164019-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ABC Việt Nam, Công ty TNHH Hưng Phát (VN)
PHUOC LOC THANH LONG RUOT DO RED DRAGON FRUITĐơn VN-4-2010-15563 · nộp 21/07/2010
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp - dịch vụ thanh long Phước Lộc
OCEASUNĐơn VN-4-2010-15473 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0173158-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
VIPSUNĐơn VN-4-2010-15472 · nộp 20/07/2010 · văn bằng 4-0173157-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
DOI THONG DO Theme Park & ResortĐơn VN-4-2010-15409 · nộp 20/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Đàm Thịnh
DAM THINHĐơn VN-4-2010-15408 · nộp 20/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Đàm Thịnh
Hoa Hoành BồĐơn VN-4-2010-15393 · nộp 19/07/2010 · văn bằng 4-0170838-000
Chủ đơn: Hợp tác xã rau hoa Đồng Chè(VN), Hội Nông dân thành phố Hạ Long, Hội nông dân huyện Hoành Bồ(VN)
AVINAĐơn VN-4-2010-15313 · nộp 16/07/2010
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân AVINA
ánh HồngĐơn VN-4-2010-15016 · nộp 14/07/2010 · văn bằng 4-0172551-000
Chủ đơn: Trương Ngọc ánh
VINA CLEANFOODĐơn VN-4-2010-14955 · nộp 13/07/2010 · văn bằng 4-0175807-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thuỷ Sản Sạch Việt Nam
NUTRIWORLD Agri_Food_ Fruit VietnamĐơn VN-4-2010-14692 · nộp 09/07/2010 · văn bằng 4-0175858-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thế Giới Dinh Dưỡng(VN), Công ty TNHH Thế Giới Dinh Dưỡng
FLAMINGOSĐơn VN-4-2010-14657 · nộp 08/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần CPC Việt Nam
Thuần ViệtĐơn VN-4-2010-14567 · nộp 08/07/2010
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Xuân Thanh
Thức Ăn Cá Kiểng SANG HAIĐơn VN-4-2010-14531 · nộp 07/07/2010
Chủ đơn: Lâm Thanh Phúc
USHĐơn VN-4-2010-14434 · nộp 06/07/2010 · văn bằng 4-0172147-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ưu Sinh Học
Pedigree DENTA XĐơn VN-4-2010-14364 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0180168-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
Bay XaĐơn VN-4-2010-14312 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0171704-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PVR Việt Nam
BeginĐơn VN-4-2010-14311 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0171703-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PVR Việt Nam
PVR.VNĐơn VN-4-2010-14310 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0171702-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PVR Việt Nam
TLĐơn VN-4-2010-14305 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0181215-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Tiền Trung
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
