Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 747/858
LĐơn VN-4-2008-25943 · nộp 05/12/2008 · văn bằng 4-0144687-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Liwayway Việt Nam
SĐơn VN-4-2008-25921 · nộp 05/12/2008 · văn bằng 4-0151407-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn thuỷ sản Sao á
áini [áini]Đơn VN-4-2008-25875 · nộp 05/12/2008 · văn bằng 4-0146211-000
Chủ đơn: Ningbo Tech-Bank Co., Ltd
Hy Vọng PharmacyĐơn VN-4-2008-25864 · nộp 05/12/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ Hy Vọng
Thủy Sản An Toàn Đông Mỹ HTX Nông Nghiệp Dịch Vụ Tổng Hợp Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà NộiĐơn VN-4-2008-25756 · nộp 04/12/2008 · văn bằng 4-0152247-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp dịch vụ tổng hợp Đông Mỹ
Viethoney Phấn HoaĐơn VN-4-2008-25746 · nộp 04/12/2008 · văn bằng 4-0154325-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Ti
Pedigree We're for dogsĐơn VN-4-2008-25721 · nộp 03/12/2008 · văn bằng 4-0152330-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
VITAGRICO Tam Nông Thịnh Vượng ENTERĐơn VN-4-2008-25663 · nộp 03/12/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất - thương mại VITAGRI
Thuận Thành Xoài Tứ Quí Vàng Phú Mỹ, Tân Phú, Tam Bình, VL - 01267.927977Đơn VN-4-2008-25623 · nộp 03/12/2008 · văn bằng 4-0145915-000
Chủ đơn: Trần Văn Trung
Nhất ThốngĐơn VN-4-2008-25596 · nộp 02/12/2008 · văn bằng 4-0164962-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phúc Chung
ColorsĐơn VN-4-2008-25594 · nộp 02/12/2008 · văn bằng 4-0157983-000
Chủ đơn: Esperance Resources Limited
G C CORPĐơn VN-4-2008-25581 · nộp 02/12/2008 · văn bằng 4-0147146-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sinh vật cảnh Giao Châu
G GANA FARMĐơn VN-4-2008-25549 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0145071-000
Chủ đơn: Công ty TNHH chăn nuôi GANA SYSTEMS Việt Nam
Hợp Tác Xã Sản Xuất Nông Nghiệp DUONG XUAN CHAU THANH LONG ANĐơn VN-4-2008-25548 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0145672-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Dương Xuân
Bắc áĐơn VN-4-2008-25526 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0150422-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân giống cây trồng Bắc á
CENTER FOR PLANT CONSERVATIONĐơn VN-4-2008-25521 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0147156-000
Chủ đơn: Trung tâm Bảo tồn Thực vật
OLAEN TREEĐơn VN-4-2008-25397 · nộp 28/11/2008 · văn bằng 4-0142263-000
Chủ đơn: Trần Hán Đức
me - OĐơn VN-4-2008-25350 · nộp 27/11/2008 · văn bằng 4-0139487-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Company Limited, Charoen Pokphand Group Company Limited(TH)
C.P. CLASSICĐơn VN-4-2008-25349 · nộp 27/11/2008
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Company Limited
A ProĐơn VN-4-2008-25348 · nộp 27/11/2008 · văn bằng 4-0149970-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Company Limited
CP COMPANION PETS CLASSICĐơn VN-4-2008-25347 · nộp 27/11/2008 · văn bằng 4-0158642-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Company Limited
SmartHeart [smartheart: trái tim thông minh]Đơn VN-4-2008-25346 · nộp 27/11/2008 · văn bằng 4-0149969-000
Chủ đơn: Charoen Pokphand Group Company Limited
Cây cảnh Vị Khê, xanh tươi làng nghề Làng Nghề Cây Cảnh Vị KhêĐơn VN-4-2008-25276 · nộp 26/11/2008 · văn bằng 4-0147691-000
Chủ đơn: Hội sinh vật cảnh Vị Khê
Điện Hoa Việt NamĐơn VN-4-2008-25272 · nộp 26/11/2008 · văn bằng 4-0154930-000
Chủ đơn: Mai Thị Điệp, Lê Thị Thanh Phương, Huỳnh Văn Vĩ Đại, Trần Hoàng Tuấn, Bùi Ngọc Quang
NUTRINAĐơn VN-4-2008-25265 · nộp 26/11/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Austfeed Việt Nam
PN Công ty TNHH Giống Cây Trồng Phú NôngĐơn VN-4-2008-25190 · nộp 26/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Giống cây trồng Phú Nông
DONATABA Từ trang trại đến bàn ănĐơn VN-4-2008-24851 · nộp 20/11/2008 · văn bằng 4-0139650-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp thực phẩm Đồng Nai
Medicated feed Prosow TechĐơn VN-4-2008-24835 · nộp 20/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam
Medicated feed Progeny TechĐơn VN-4-2008-24834 · nộp 20/11/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Cargill Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.