TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 749/858

  1. Mẫu nhãn Phù Đổng
    Phù Đổng

    Đơn VN-4-2008-23429 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0146365-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng quốc tế AG

  2. Mẫu nhãn ALIBABA
    ALIBABA

    Đơn VN-4-2008-23428 · nộp 30/10/2008 · văn bằng 4-0147945-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng quốc tế AG

  3. Mẫu nhãn Hoàng Giáp
    Hoàng Giáp

    Đơn VN-4-2008-22976 · nộp 24/10/2008 · văn bằng 4-0145362-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàng Giáp

  4. Mẫu nhãn Vimark
    Vimark

    Đơn VN-4-2008-22872 · nộp 24/10/2008
    Chủ đơn: Công ty TNHH VIMARK

  5. Mẫu nhãn BioMeta
    BioMeta

    Đơn VN-4-2008-22400 · nộp 17/10/2008 · văn bằng 4-0146605-000
    Chủ đơn: YE CHERNG INDUSTRIAL PRODUCTS CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn DTK D TK
    DTK D TK

    Đơn VN-4-2008-22244 · nộp 16/10/2008 · văn bằng 4-0145290-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ĐTK

  7. Mẫu nhãn VN-4-2008-22116
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2008-22116 · nộp 14/10/2008 · văn bằng 4-0138068-000
    Chủ đơn: Qian Hu Corporation Limited

  8. Mẫu nhãn Tropica
    Tropica

    Đơn VN-4-2008-21740 · nộp 09/10/2008 · văn bằng 4-0149854-000
    Chủ đơn: Technisem(FR), Jardinova

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.