Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 787/858
CALCI - SĐơn VN-4-2005-16860 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092215-000
Chủ đơn: TECHNA
VITATECH - SĐơn VN-4-2005-16858 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092213-000
Chủ đơn: TECHNA
VITATECH - FĐơn VN-4-2005-16857 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092212-000
Chủ đơn: TECHNA
HEPATOFISHĐơn VN-4-2005-16856 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092211-000
Chủ đơn: TECHNA
PERFOSTIM - S/FĐơn VN-4-2005-16855 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092210-000
Chủ đơn: TECHNA
IMMUTECH - S/FĐơn VN-4-2005-16854 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092209-000
Chủ đơn: TECHNA
T-MoldĐơn VN-4-2005-16851 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092206-000
Chủ đơn: TECHNA
Tech'zyme GĐơn VN-4-2005-16850 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092205-000
Chủ đơn: TECHNA
Tech'zyme PĐơn VN-4-2005-16849 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092204-000
Chủ đơn: TECHNA
REGASURĐơn VN-4-2005-16847 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092202-000
Chủ đơn: TECHNA
Công ty cổ phần đường Quảng NgãiĐơn VN-4-2005-16788 · nộp 12/12/2005
Chủ đơn: Công ty đường Quảng Ngãi
Feed - ZymeĐơn VN-4-2005-16725 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0098979-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Lợi, Công ty trách nhiệm hữu hạn An Lợi (VN)
Multi - ZymeĐơn VN-4-2005-16724 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0098978-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Lợi, Công ty trách nhiệm hữu hạn An Lợi (VN)
Hậu DiễnĐơn VN-4-2005-16708 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0092679-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hậu
GAIN FEEDĐơn VN-4-2005-16610 · nộp 08/12/2005 · văn bằng 4-0102156-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Hưng Long
cn Xoài Châu NghệĐơn VN-4-2005-16515 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0094576-000
Chủ đơn: Hợp tác xã cây ăn trái xoài Châu Nghệ (VN), Hợp tác xã nông nghiệp xoài Châu Nghệ
TQ Măng Cụt Tân QuiĐơn VN-4-2005-16514 · nộp 06/12/2005
Chủ đơn: Hợp tác xã Tân Thành
Quít Đường Thuận PhúĐơn VN-4-2005-16512 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0107643-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Thuận Phú
YM Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội HTXDVNN Yên MỹĐơn VN-4-2005-16466 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0081810-000
Chủ đơn: Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Yên Mỹ
Dưa Gò Công MELONĐơn VN-4-2005-16410 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0088701-000
Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp kinh doanh tổng hợp Bình Tây
DALAT HASFARM AGRIVINA LTDĐơn VN-4-2005-16375 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0105104-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dalat Hasfarm
PROTECĐơn VN-4-2005-16356 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0098326-000
Chủ đơn: Hợp tác xã chế biến thức ăn chăn nuôi Bình Minh
Ngọc HoànĐơn VN-4-2005-16328 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0097386-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại tổng hợp
MACROGARDĐơn VN-4-2005-16221 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0089434-000
Chủ đơn: Biotec Pharmacon ASA
HP Highland Food ProductionĐơn VN-4-2005-16116 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0088557-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nông sản HP
Cam Phong ĐiềnĐơn VN-4-2005-16065 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0101266-000
Chủ đơn: Hợp tác xã thanh niên Nhơn Thọ IA
CS Công ty than Cao SơnĐơn VN-4-2005-15945 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0089311-000
Chủ đơn: Công ty than Cao Sơn
Quê hươngĐơn VN-4-2005-15867 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0098672-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân quê hương Tân Triều
MENGNIUĐơn VN-4-2005-15771 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0086903-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
PS C L PHU SON COĐơn VN-4-2005-15677 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0096364-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chăn nuôi Phú Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.