Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.723 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.723 đơn, trang 786/858
Pet OneĐơn VN-4-2006-00709 · nộp 13/01/2006 · văn bằng 4-0092321-000
Chủ đơn: PET ONE INC.
AQUASTAĐơn VN-4-2006-00513 · nộp 11/01/2006
Chủ đơn: Astaxanthin Partners Ltd. (a Bermuda corporation)
CIRADĐơn VN-4-2006-00498 · nộp 11/01/2006 · văn bằng 4-0096853-000
Chủ đơn: Centre de Cooperation Internationale en Recherche Agronomique pour le Developpement - C.I.R.A.D.
AN GIANG Hiệp hội Thuỷ Sản AN GIANG FISHERIES ASSOCIATIONĐơn VN-4-2005-07016 · nộp 11/01/2006 · văn bằng 4-0084881-000
Chủ đơn: Hiệp hội nghề nuôi và chế biến thuỷ sản tỉnh An Giang
CABOYĐơn VN-4-2006-00481 · nộp 10/01/2006 · văn bằng 4-0099926-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thức ăn thủy sản TOMBOY, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thức ăn thủy sản TOMBOY (VN)
Thiên An RONG NHO BIEN SEA GRAPESĐơn VN-4-2006-00311 · nộp 06/01/2006 · văn bằng 4-0115763-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Thiên An
CALIĐơn VN-4-2006-00259 · nộp 06/01/2006
Chủ đơn: MIP METRO Group Intellectual Property GmbH & Co. KG
V VEGETIGIĐơn VN-4-2005-17887 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0112695-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rau quả Tiền Giang
RTDĐơn VN-4-2005-17875 · nộp 30/12/2005 · văn bằng 4-0112693-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ nông thôn (Rural Technology Development joint stock company - RTD., JSC)
LOTTEĐơn VN-4-2005-17689 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0155822-000
Chủ đơn: Lotte Shopping Co., Ltd.
Sầu Riêng Ngũ Hiệp NGU HIEP DURIANĐơn VN-4-2005-17646 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0079200-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sầu riêng Ngũ Hiệp
Sầu Riêng Ngũ Hiệp DURIANĐơn VN-4-2005-17645 · nộp 27/12/2005 · văn bằng 4-0079199-000
Chủ đơn: Hội làm vườn huyện Cai Lậy
ChallengeĐơn VN-4-2005-17532 · nộp 23/12/2005 · văn bằng 4-0101248-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Phương Đông(VN), Công ty TNHH Tân Phương Đông
Chìa Khoá VàngĐơn VN-4-2005-17485 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0096876-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Hưng Long
KAUAĐơn VN-4-2005-17481 · nộp 22/12/2005 · văn bằng 4-0095910-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khai Vận
VINAFARMĐơn VN-4-2005-17425 · nộp 21/12/2005 · văn bằng 4-0093623-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Việt Tranh Đề, Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Việt Tranh Đề (VN)
FEED QUEENBEEĐơn VN-4-2005-17408 · nộp 21/12/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn gia súc Rồng Vàng
NL NGU LOI PRODUCTĐơn VN-4-2005-17335 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0101250-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Tiên Tiến
NS QUALITY YIELD DISEASE RESISTANCEĐơn VN-4-2005-17216 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0098479-000
Chủ đơn: Namdhari Seeds
NS NAMDHARI SEEDS Seeds for a better future...Đơn VN-4-2005-17215 · nộp 16/12/2005 · văn bằng 4-0098478-000
Chủ đơn: Namdhari Seeds
LOTUSĐơn VN-4-2005-17139 · nộp 16/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ Quang Minh
Phương UyênĐơn VN-4-2005-17136 · nộp 15/12/2005 · văn bằng 4-0082163-000
Chủ đơn: Trang trại nông nghiệp Phương Uyên
CHIPS Hương vị thiên nhiên giòn tan trong miệngĐơn VN-4-2005-16999 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0088095-000
Chủ đơn: Tổng công ty rau qủa nông sản - công ty TNHH một thành viên(VN), Tổng công ty rau quả, nông sản - Công ty cổ phần, Công ty cổ phần Vận tải và Thương mại(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-16998 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0085211-000
Chủ đơn: Tổng công ty rau qủa nông sản - công ty TNHH một thành viên(VN), Tổng công ty rau quả, nông sản - Công ty cổ phần, Công ty cổ phần Vận tải và Thương mại(VN)
Thuỵ Hải Công Ty Chế Biến Thuỷ SảnĐơn VN-4-2005-16953 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0086016-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
PHAP MY FEEDS COMPANY Thức ăn chăn nuôi F.108Đơn VN-4-2005-16952 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0086015-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
PHAP MY FEEDS COMPANY Thức ăn chăn nuôi F.100Đơn VN-4-2005-16951 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0086014-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
VIET PHAP FEEDS Thức ăn chăn nuôi M.1080Đơn VN-4-2005-16950 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0086240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
VIET PHAP FEEDS Thức ăn chăn nuôi M.150Đơn VN-4-2005-16949 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0086013-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý
DOLPHIN NHA MAY CHE BIEN THUC AN GIA SUCĐơn VN-4-2005-16918 · nộp 13/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Lạc Hoà
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.