TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 797/858

  1. Mẫu nhãn POLYFEED
    POLYFEED

    Đơn VN-4-2005-01972 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0074706-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Việt Thái

  2. Mẫu nhãn TILAS
    TILAS

    Đơn VN-4-2005-01971 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0074705-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Việt Thái

  3. Mẫu nhãn CAPANGAS
    CAPANGAS

    Đơn VN-4-2005-01970 · nộp 24/02/2005 · văn bằng 4-0074704-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Việt Thái

  4. Mẫu nhãn SLEEKY
    SLEEKY

    Đơn VN-4-2005-01914 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0076805-000
    Chủ đơn: Hunter Group Ltd. Part

  5. Mẫu nhãn Ngũ Quả Quốc Kỳ
    Ngũ Quả Quốc Kỳ

    Đơn VN-4-2005-01853 · nộp 22/02/2005 · văn bằng 4-0078418-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nông sản Quốc Kỳ

  6. Mẫu nhãn Nông Thành
    Nông Thành

    Đơn VN-4-2005-01775 · nộp 21/02/2005 · văn bằng 4-0082565-000
    Chủ đơn: Hứa Diệu Quang

  7. Mẫu nhãn GLOBIGEN
    GLOBIGEN

    Đơn VN-4-2005-01730 · nộp 18/02/2005 · văn bằng 4-0085648-000
    Chủ đơn: GHEN Corporation(JP), EW NUTRITION JAPAN K.K.

  8. Mẫu nhãn BƯởI HH HƯƠNG HồNG
    BƯởI HH HƯƠNG HồNG

    Đơn VN-4-2005-01727 · nộp 18/02/2005 · văn bằng 4-0087836-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Sốt

  9. Mẫu nhãn Kim Sơn
    Kim Sơn

    Đơn VN-4-2005-01088 · nộp 18/02/2005 · văn bằng 4-0078430-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quốc tế

  10. Mẫu nhãn CJ PROSIN
    CJ PROSIN

    Đơn VN-4-2005-01704 · nộp 17/02/2005 · văn bằng 4-0085682-000
    Chủ đơn: CJ CORPORATION

  11. Mẫu nhãn ALMEC
    ALMEC

    Đơn VN-4-2005-01614 · nộp 15/02/2005 · văn bằng 4-0076290-000
    Chủ đơn: Alpharma Inc.(US), ALPHARMA INC.

  12. Mẫu nhãn SANTIS
    SANTIS

    Đơn VN-4-2005-01104 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0074479-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn BIOFEED

  13. Mẫu nhãn VIFEED
    VIFEED

    Đơn VN-4-2005-01103 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0074478-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn BIOFEED

  14. Mẫu nhãn NAB BIO
    NAB BIO

    Đơn VN-4-2005-01097 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0078512-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NAB

  15. Mẫu nhãn NàNG TIÊN Cá
    NàNG TIÊN Cá

    Đơn VN-4-2005-01048 · nộp 27/01/2005 · văn bằng 4-0078614-000
    Chủ đơn: Công ty thương mại và kỹ thuật Siêu Kỷ

  16. Mẫu nhãn Chương Dương JOINT STOCK COMPANY
    Chương Dương JOINT STOCK COMPANY

    Đơn VN-4-2005-00783 · nộp 20/01/2005 · văn bằng 4-0078073-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Chương Dương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.