Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 795/858
AGRITECH SAIGONĐơn VN-4-2005-03783 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Chi nhánh công ty TNHH Bayer Việt Nam
AT A TĐơn VN-4-2005-03782 · nộp 07/04/2005
Chủ đơn: Chi nhánh công ty TNHH Bayer Việt Nam
THIEN HA FEEDĐơn VN-4-2005-03691 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0079039-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hà Việt (HA VIET INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY)
HVFEEDĐơn VN-4-2005-03690 · nộp 06/04/2005 · văn bằng 4-0080167-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Hà Việt (HA VIET INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY)
ĐL Đỗ Lộc GOOD Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn NuôiĐơn VN-4-2005-03663 · nộp 05/04/2005 · văn bằng 4-0079978-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thức ăn chăn nuôi Đỗ Lộc
Z H S CĐơn VN-4-2005-03529 · nộp 01/04/2005 · văn bằng 4-0085249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hóc Môn
QSC QUảNG BìNH CÔNG TY GIốNG CÂY TRồNGĐơn VN-4-2005-03450 · nộp 31/03/2005 · văn bằng 4-0087190-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tổng công ty nông nghiệp Quảng Bình, Công ty giống cây trồng Quảng Bình(VN)
Ngọc NữĐơn VN-4-2004-11609 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075838-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn ADC
Tiên ĐồngĐơn VN-4-2004-11608 · nộp 30/03/2005 · văn bằng 4-0075837-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn ADC
PRODUMIXĐơn VN-4-2005-03364 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0075785-000
Chủ đơn: PRODUMIX, S.A.
NO FRILLSĐơn VN-4-2005-03292 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079613-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment
FIRST CHOICEĐơn VN-4-2005-03263 · nộp 29/03/2005 · văn bằng 4-0079100-000
Chủ đơn: Dairyfarm Establishment
EIF FEL Thức ăn Chăn Nuôi Cao CấpĐơn VN-4-2005-03148 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0077164-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN THỨC ĂN CHĂN NUÔI PHAVICO, Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi Pháp Việt (Phapviet Feed Join Stock Company - Phavico)(VN)
HK HOàNG KHảIĐơn VN-4-2005-03136 · nộp 28/03/2005 · văn bằng 4-0075314-000
Chủ đơn: Cửa hàng Hoàng Khải
SOHAFARM Xoài cátĐơn VN-4-2005-03044 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0098850-000
Chủ đơn: Nông Trường Sông Hậu Thành Phố Cần Thơ
Tây Đô Xoài cátĐơn VN-4-2005-03043 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0080816-000
Chủ đơn: Nông Trường Sông Hậu Thành Phố Cần Thơ
Heo VàngĐơn VN-4-2005-02929 · nộp 22/03/2005 · văn bằng 4-0091561-000
Chủ đơn:
RAUBáNGĐơn VN-4-2005-02924 · nộp 22/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH SANNAM
LNĐơn VN-4-2005-02854 · nộp 18/03/2005 · văn bằng 4-0089516-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp sản xuất và thương mại Lê Thị Ngọc
TIN PHUONG OSPREY ENRICHĐơn VN-4-2005-02783 · nộp 17/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tín Phương
TIN PHUONG PENGUINĐơn VN-4-2005-02782 · nộp 17/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tín Phương
TIN PHUONG 555Đơn VN-4-2005-02781 · nộp 17/03/2005 · văn bằng 4-0105062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tín Phương
TIN PHUONG DIAMONDĐơn VN-4-2005-02780 · nộp 17/03/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Tín Phương
I NAMYFAĐơn VN-4-2005-02775 · nộp 17/03/2005 · văn bằng 4-0081019-000
Chủ đơn: Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Nam Mỹ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.





