Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 808/858
Lái ThiêuĐơn VN-4-2004-03361 · nộp 13/04/2004 · văn bằng 4-0066392-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thức ăn gia súc Lái Thiêu
Bình Phước Siêu Nạc Siêu Tốc Siêu Lợi NhuậnĐơn VN-4-2004-03281 · nộp 12/04/2004 · văn bằng 4-0074183-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và chăn nuôi Bình Phước (Nay là: Công ty TNHH thương mại sản xuất xuất nhập khẩu Bình Phước)(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Trọng Phúc, Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Trọng Phúc(VN)
Sao ViệtĐơn VN-4-2004-03263 · nộp 12/04/2004 · văn bằng 4-0066345-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu dược thú Y NASA, Công ty TNHH Thái Bình Dương (PACIFIC Co.,Ltd)(VN)
LOGA-TOCAĐơn VN-4-2004-03250 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0067041-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thức ăn chăn nuôi PG
SPC C Trâu vàng lực sĩ 99 Giống bắp lai đơn VN 25 - 99 NGAN HAN - HAT DEP - NANG SUAT CAOĐơn VN-4-2004-03196 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0072141-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn, Công ty bảo vệ thực vật Sài Gòn (TNHH một thành viên)(VN)
INNOCHEMS Tân HóaĐơn VN-4-2004-03163 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067214-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Tân Hóa
VT Giống Cây Trồng Tư ThiệnĐơn VN-4-2004-03057 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067048-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất và kinh doanh giống cây ăn trái Tư Thiện
HảI NGUYÊNĐơn VN-4-2004-03018 · nộp 06/04/2004 · văn bằng 4-0072383-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hải Nguyên
PHáT LộCĐơn VN-4-2004-03017 · nộp 06/04/2004 · văn bằng 4-0064025-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hải Nguyên
VIPHAVETĐơn VN-4-2004-02953 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0064016-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Pháp(VN), Công ty TNHH Việt Pháp Quốc Tế
Lái ThiêuĐơn VN-4-2004-02952 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0066385-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thức ăn gia súc Lái Thiêu
Lái ThiêuĐơn VN-4-2004-02951 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0066380-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thức ăn gia súc Lái Thiêu
SUPASTOCKĐơn VN-4-2004-02934 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
SAIGO- NOXĐơn VN-4-2004-02933 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
OSAMETĐơn VN-4-2004-02932 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
OLI-MOSĐơn VN-4-2004-02931 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
LACTOBACĐơn VN-4-2004-02930 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
GROSOLĐơn VN-4-2004-02929 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
DEOCAREĐơn VN-4-2004-02928 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
CRUSTACAREĐơn VN-4-2004-02927 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
COFORTAĐơn VN-4-2004-02926 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
CA-OMOSĐơn VN-4-2004-02925 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BUTAMOSĐơn VN-4-2004-02924 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BAZYMEĐơn VN-4-2004-02923 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BAYVINAMĐơn VN-4-2004-02922 · nộp 02/04/2004 · văn bằng 4-0064195-000
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BAYTENOIDĐơn VN-4-2004-02921 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BAYPHASEĐơn VN-4-2004-02920 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
BAY-O-PETĐơn VN-4-2004-02919 · nộp 02/04/2004
Chủ đơn: Chi nhánh Công ty TNHH Bayer Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

