TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 817/858

  1. Mẫu nhãn UNILONGS LH5
    UNILONGS LH5

    Đơn VN-4-2003-10105 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064122-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  2. Mẫu nhãn UNILONGS LH4
    UNILONGS LH4

    Đơn VN-4-2003-10104 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064150-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  3. Mẫu nhãn UNILONGS LH3
    UNILONGS LH3

    Đơn VN-4-2003-10103 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064149-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  4. Mẫu nhãn UNILONGS LH2L
    UNILONGS LH2L

    Đơn VN-4-2003-10102 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064148-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  5. Mẫu nhãn UNILONGS LH2
    UNILONGS LH2

    Đơn VN-4-2003-10101 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064121-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  6. Mẫu nhãn UNILONGS LH1
    UNILONGS LH1

    Đơn VN-4-2003-10100 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064147-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  7. Mẫu nhãn UNILONGS LH0
    UNILONGS LH0

    Đơn VN-4-2003-10099 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064146-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  8. Mẫu nhãn UNILONGS LH0S
    UNILONGS LH0S

    Đơn VN-4-2003-10098 · nộp 05/11/2003 · văn bằng 4-0064145-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Long Hiệp

  9. Mẫu nhãn AGRIVINA LTD
    AGRIVINA LTD

    Đơn VN-4-2003-10031 · nộp 03/11/2003 · văn bằng 4-0061916-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn AGRIVINA

  10. Mẫu nhãn JOIENFEED
    JOIENFEED

    Đơn VN-4-2003-09981 · nộp 31/10/2003 · văn bằng 4-0061118-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và vận tải Việt úc

  11. Mẫu nhãn Tràng An
    Tràng An

    Đơn VN-4-2003-09974 · nộp 31/10/2003 · văn bằng 4-0060882-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển nông nghiệp Kim Thành

  12. Mẫu nhãn Thuận Thiên
    Thuận Thiên

    Đơn VN-4-2003-09973 · nộp 31/10/2003 · văn bằng 4-0060881-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển nông nghiệp Kim Thành

  13. Mẫu nhãn Tây Đô
    Tây Đô

    Đơn VN-4-2003-09882 · nộp 30/10/2003 · văn bằng 4-0060201-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Quảng Nam (QUANG NAM. CO.LTD)

  14. Mẫu nhãn AQUA-TEC PRAWN FEED
    AQUA-TEC PRAWN FEED

    Đơn VN-4-2003-09625 · nộp 22/10/2003 · văn bằng 4-0063722-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Khoa kỹ sinh vật Thăng Long

  15. Mẫu nhãn MULTIFEED
    MULTIFEED

    Đơn VN-4-2003-09540 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0060262-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất & TM Quốc Tế DOME

  16. Mẫu nhãn EH
    EH

    Đơn VN-4-2003-09520 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0063064-000
    Chủ đơn: EAST HOPE INVESTMENTS CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.