Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 31 gồm những gì
Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31
Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 848/858
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1996-26981 · nộp 16/01/1996 · văn bằng 4-0022728-000
Chủ đơn: Cơ sở Vũ Thị Thu
CONG TY CO PHAN ĐUONG QUANG NGAIĐơn VN-4-1996-26912 · nộp 11/01/1996 · văn bằng 4-0022181-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi
YIELDGARDĐơn VN-4-1996-26835 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022614-000
Chủ đơn: PHARMACIA CORPORATION(US), MONSANTO COMPANY(US), MONSANTO TECHNOLOGY LLC
BISCROKĐơn VN-4-1996-26832 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0022611-000
Chủ đơn: mars, incorporated
CPCĐơn VN-4-1995-26779 · nộp 29/12/1995 · văn bằng 4-0022557-000
Chủ đơn: CONOPCO, INC., CPC INTERNATIONAL INC.(US), BESTFOODS(US)
EAST- WEST SEED COMPANYĐơn VN-4-1995-26738 · nộp 27/12/1995 · văn bằng 4-0022528-000
Chủ đơn: East-West Seed Company Limited
Thanh ToànĐơn VN-4-1995-26456 · nộp 11/12/1995 · văn bằng 4-0022330-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Thanh Toàn
PHOEBESĐơn VN-4-1995-26392 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022281-000
Chủ đơn: Phoebes Inc.
CHINOOK GROUPĐơn VN-4-1995-25993 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021922-000
Chủ đơn: Chinook Group Limited
8Đơn VN-4-1995-25953 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021878-000
Chủ đơn: Ahold Retail Services AG.
AQUARIANĐơn VN-4-1995-25910 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0023661-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
AQUARIANĐơn VN-4-1995-25909 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0023660-000
Chủ đơn: Mars, Incorporated
UNITED 100'SĐơn VN-4-1995-25902 · nộp 10/11/1995 · văn bằng 4-0021909-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
NUTRILINKĐơn VN-4-1995-25603 · nộp 27/10/1995 · văn bằng 4-0021632-000
Chủ đơn: Kyowa Hakko Kogyo Co.,Ltd.
BIOMIXĐơn VN-4-1995-25389 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021454-000
Chủ đơn: Công ty BIOMIN VIETNAM(VN), DSM Austria Gmbh, ERBER AG.(AT)
BIOMINĐơn VN-4-1995-25388 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021453-000
Chủ đơn: DSM Austria Gmbh
BIOBOĐơn VN-4-1995-25387 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021452-000
Chủ đơn: Công ty BIOMIN VIETNAM
BIOHEOĐơn VN-4-1995-25386 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021451-000
Chủ đơn: Công ty BIOMIN VIETNAM
BIOMAXĐơn VN-4-1995-25385 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021444-000
Chủ đơn: Công ty BIOMIN VIETNAM(VN), ERBER AG.
BIOLYTEĐơn VN-4-1995-25383 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021443-000
Chủ đơn: Công ty BIOMIN VIETNAM
SPEEDLING-INCORPORATEDĐơn VN-4-1995-25187 · nộp 30/09/1995 · văn bằng 4-0021306-000
Chủ đơn: SPEEDLING INCORPORATED
TC BOYĐơn VN-4-1995-25008 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021094-000
Chủ đơn: SAFCOL HOLDINGS (HONG KONG) LIMITED
TC BOYĐơn VN-4-1995-25007 · nộp 23/09/1995 · văn bằng 4-0021131-000
Chủ đơn: Tropical Consolidated Corporation SDN.BHD.
Tài LợiĐơn VN-4-1995-24913 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0021054-000
Chủ đơn: Cơ sở Tài Lợi
Bình NhâmĐơn VN-4-1995-24710 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0022567-000
Chủ đơn: Xí nghiệp tư doanh chế biến thức ăn gia súc Bình Nhâm
HALONG CANFOCOĐơn VN-4-1995-24634 · nộp 06/09/1995 · văn bằng 4-0026991-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đồ hộp Hạ Long, Công ty đồ hộp Hạ long(VN)
AQUA LIFEĐơn VN-4-1995-24585 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0020843-000
Chủ đơn: SYNDEL LABORATORIES LTD., SYNDEL LABORATORIES LTD.(CA)
SCAMPI FEEDSĐơn VN-4-1995-24558 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020770-000
Chủ đơn: San Miguel Corporation
ECONO-MIXĐơn VN-4-1995-24557 · nộp 31/08/1995 · văn bằng 4-0020769-000
Chủ đơn: San Miguel Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
