TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 31: Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 25.730 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 31 gồm những gì

Nông sản, thuỷ sản, sản phẩm làm vườn và lâm nghiệp ở dạng thô, chưa chế biến; ngũ cốc và hạt thô; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Ví dụ hay gặp: trái cây tươi, rau sạch, cây giống, hoa tươi, thức ăn cho tôm cá, thức ăn cho chó mèo.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 31

Đơn có nhóm 31 — 25.730 đơn, trang 847/858

  1. Mẫu nhãn A&B
    A&B

    Đơn VN-4-1996-30338 · nộp 23/08/1996 · văn bằng 4-0025530-000
    Chủ đơn: Advance And Best Enterprise Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn CODONA
    CODONA

    Đơn VN-4-1996-30052 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025458-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đồng Nai

  3. Mẫu nhãn GREAT WALL TA CHENG
    GREAT WALL TA CHENG

    Đơn VN-4-1996-29870 · nộp 22/07/1996 · văn bằng 4-0025110-000
    Chủ đơn: GREAT WALL ENTERPRISE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn METH-IRON
    METH-IRON

    Đơn VN-4-1996-29803 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025028-000
    Chủ đơn: ZINPRO CORPORATION

  5. Mẫu nhãn ZINPRO
    ZINPRO

    Đơn VN-4-1996-29802 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025027-000
    Chủ đơn: ZINPRO CORPORATION

  6. Mẫu nhãn AVAILA
    AVAILA

    Đơn VN-4-1996-29801 · nộp 16/07/1996 · văn bằng 4-0025026-000
    Chủ đơn: ZINPRO CORPORATION

  7. Mẫu nhãn OCEAN SPRAY
    OCEAN SPRAY

    Đơn VN-4-1996-29753 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0024968-000
    Chủ đơn: OCEAN SPRAY CRANBERRIES, INC.

  8. Mẫu nhãn OCEAN SPRAY
    OCEAN SPRAY

    Đơn VN-4-1996-29752 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0024967-000
    Chủ đơn: OCEAN SPRAY CRANBERRIES, INC.

  9. Mẫu nhãn BFC
    BFC

    Đơn VN-4-1996-29538 · nộp 03/07/1996 · văn bằng 4-0024811-000
    Chủ đơn: Bonnie Farm Co., Ltd.

  10. Mẫu nhãn ADM
    ADM

    Đơn VN-4-1996-29443 · nộp 28/06/1996 · văn bằng 4-0024760-000
    Chủ đơn: ARCHER DANIELS MIDLAND

  11. Mẫu nhãn BARUDAN
    BARUDAN

    Đơn VN-4-1996-29229 · nộp 19/06/1996 · văn bằng 4-0024277-000
    Chủ đơn: Kabushikikaisha Barudan

  12. Mẫu nhãn VN-4-1996-28678
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-28678 · nộp 15/05/1996 · văn bằng 4-0024414-000
    Chủ đơn: mars, incorporated

  13. Mẫu nhãn FUNDACION
    FUNDACION

    Đơn VN-4-1996-28597 · nộp 11/05/1996 · văn bằng 4-0024073-000
    Chủ đơn: Exportadora Unifrutti Traders Limitada

  14. Mẫu nhãn UNIFRUTTI
    UNIFRUTTI

    Đơn VN-4-1996-28596 · nộp 11/05/1996 · văn bằng 4-0024072-000
    Chủ đơn: Exportadora Unifrutti Traders Limitada

  15. Mẫu nhãn CESAR
    CESAR

    Đơn VN-4-1996-28576 · nộp 09/05/1996 · văn bằng 4-0024042-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  16. Mẫu nhãn DENTABONE
    DENTABONE

    Đơn VN-4-1996-28574 · nộp 09/05/1996 · văn bằng 4-0024041-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  17. Mẫu nhãn CATISFACTION
    CATISFACTION

    Đơn VN-4-1996-28573 · nộp 09/05/1996 · văn bằng 4-0024040-000
    Chủ đơn: MARS, INCORPORATED

  18. Mẫu nhãn RASK
    RASK

    Đơn VN-4-1996-27678 · nộp 11/03/1996 · văn bằng 4-0023267-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

  19. Mẫu nhãn KP-90
    KP-90

    Đơn VN-4-1996-27468 · nộp 24/02/1996 · văn bằng 4-0023106-000
    Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Miền Trung

  20. Mẫu nhãn G GROWENA
    G GROWENA

    Đơn VN-4-1996-27119 · nộp 24/01/1996 · văn bằng 4-0022822-000
    Chủ đơn: Growena Impex Company

  21. Mẫu nhãn Hiệp Hoà
    Hiệp Hoà

    Đơn VN-4-1996-27076 · nộp 22/01/1996 · văn bằng 4-0022777-000
    Chủ đơn: công ty đường hiệp Hoà

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.