Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 950/1.073
AQUACROWNĐơn VN-4-2005-16994 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0082657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư công nghệ Vĩnh Phúc, Công ty TNHH Đầu tư Công nghệ Vĩnh Phúc (VN)
AMPHORAĐơn VN-4-2005-16967 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0088707-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bình Giã
VISUHAĐơn VN-4-2005-16961 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0114581-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Siều Ngó
Miền Trung REG. TM PREMIUM QUALITYĐơn VN-4-2005-16957 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0112670-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Thuận Phát
Miền Trung PREMIUM QUALITYĐơn VN-4-2005-16956 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0112669-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Thuận Phát
Băng Điểm iceZon BING DIANĐơn VN-4-2005-16946 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0084386-000
Chủ đơn: Lonnix (M) Sdn Bhd
AQUASYNĐơn VN-4-2005-16923 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0091812-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Linh Ngọc
AQUALINGOĐơn VN-4-2005-16922 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0091811-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Linh Ngọc
Tiger EST 1932 WORLD ACCLAIMED LAGER BEERĐơn VN-4-2005-16845 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0093635-000
Chủ đơn: ASIA PACIFIC BREWERIES LIMITED (SG), HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.
HANOWAĐơn VN-4-2005-16800 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0094247-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ nước uống tinh khiết Hà Nội
Công ty cổ phần đường Quảng NgãiĐơn VN-4-2005-16788 · nộp 12/12/2005
Chủ đơn: Công ty đường Quảng Ngãi
NASAĐơn VN-4-2005-16783 · nộp 09/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Năm Sao
V VIFAST Nước uống đóng chaiĐơn VN-4-2005-16732 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0096128-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn VI FAST
Phước An GOLDEN STREAMĐơn VN-4-2005-16704 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0112672-000
Chủ đơn: `Công ty Phước An (TNHH)
TD LAVITAĐơn VN-4-2005-16681 · nộp 09/12/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thuỳ Dương
TWO RED TIGERSĐơn VN-4-2005-16652 · nộp 08/12/2005 · văn bằng 4-0114765-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nước giải khát Hoà Bình
Nutri SoyĐơn VN-4-2005-16622 · nộp 08/12/2005 · văn bằng 4-0095587-000
Chủ đơn: Fraser and Neave, Limited
De L'ora Lora L oraĐơn VN-4-2005-16621 · nộp 08/12/2005
Chủ đơn: DEL MONTE FRESH PRODUCE INTERNATIONAL INC.
CHOCOWELLĐơn VN-4-2005-16615 · nộp 08/12/2005
Chủ đơn: Công ty liên doanh CAMPINA
CHOCOMAXĐơn VN-4-2005-16614 · nộp 08/12/2005
Chủ đơn: Công ty liên doanh CAMPINA
BELLAĐơn VN-4-2005-16613 · nộp 08/12/2005
Chủ đơn: Công ty liên doanh CAMPINA
SPRINGĐơn VN-4-2005-16605 · nộp 07/12/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Lục Gia Phú
Superlight TTVĐơn VN-4-2005-16603 · nộp 07/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH hóa mỹ phẩm Tân Thành Vinh
AWUAFINĐơn VN-4-2005-16582 · nộp 07/12/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tiểu Vy
Như Ngọc Nước uống đóng chai BOTTLED DRINKING WATERĐơn VN-4-2005-16570 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0121141-000
Chủ đơn: Cam Hải Nghĩa(VN), Cam Hải Nghĩa
FUTURE Nước uống tinh khiết PURIFIED DRINKING WATERĐơn VN-4-2005-16569 · nộp 07/12/2005
Chủ đơn: Cam Hải Nghĩa
@ TenĐơn VN-4-2005-16489 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0090252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất An Bình
VINADOĐơn VN-4-2005-16460 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0078681-000
Chủ đơn: Viện kinh tế - kỹ thuật thuốc lá
INSPOĐơn VN-4-2005-16459 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0076496-000
Chủ đơn: Viện kinh tế - kỹ thuật thuốc lá
F O FOSTER'SĐơn VN-4-2005-16448 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0094585-000
Chủ đơn: FOSTER'S BRANDS LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.