Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 952/1.073
CHANG BEERĐơn VN-4-2005-15628 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0108303-000
Chủ đơn: Beer Chang Co., Ltd
CHANG BEERĐơn VN-4-2005-15627 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0092156-000
Chủ đơn: Beer Chang Co., Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-15626 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0105601-000
Chủ đơn: Beer Chang Co., Ltd
BEER CHANG [beer chang]Đơn VN-4-2005-15625 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0105006-000
Chủ đơn: Beer Chang Co., Ltd
RESTAURANT 50 CENTSĐơn VN-4-2005-15591 · nộp 18/11/2005
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân trung tâm Ba Vì
85 CĐơn VN-4-2005-15578 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0123443-000
Chủ đơn: Comestibles Master Co.,Ltd
JODEVIĐơn VN-4-2005-15577 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0116241-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Suối Nghệ
HAWAINICA PASSION JUICE NGUYEN ANH COĐơn VN-4-2005-15558 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0100084-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dịch vụ Nguyên Anh
WATER HARUĐơn VN-4-2005-15535 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0093660-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư sản xuất và thương mại Tiến Thành
Hà Đăng LivelyĐơn VN-4-2005-15523 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0099549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hà Đăng
L&N Lê NguyễnĐơn VN-4-2005-15457 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0083100-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lê Nguyễn
Mỹ Hoa Nước uống tinh khiết Drinking WaterĐơn VN-4-2005-15420 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0093181-000
Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Hoa
AQUAFINA CHILLĐơn VN-4-2005-15412 · nộp 15/11/2005 · văn bằng 4-0092398-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
SAMBAĐơn VN-4-2005-15375 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0088435-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân chế biến thực phẩm và hoá mỹ phẩm Bình Minh
PHU MINHĐơn VN-4-2005-15121 · nộp 10/11/2005 · văn bằng 4-0086547-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Phú Minh
SKYPUREĐơn VN-4-2005-15109 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0104460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lê Liên
JOUVENCEĐơn VN-4-2005-15036 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0081718-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Hà Thái
JUS 1Đơn VN-4-2005-15012 · nộp 09/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Nam Lợi
Phù ĐổngĐơn VN-4-2004-08363 · nộp 09/11/2005 · văn bằng 4-0085267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và vận tải Hồng Hà
Sữa Đậu nành Giang SơnĐơn VN-4-2005-14918 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0116556-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kem Sữa Giang Sơn
DISNEY PRINCESSĐơn VN-4-2005-14915 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0105221-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
Caribbean Nnước uống tinh khiếtĐơn VN-4-2005-14817 · nộp 07/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ và môi trường Lâm Nguyễn
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14783 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0087000-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADY YO MOST ORANGE Hương camĐơn VN-4-2005-14782 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086999-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
DUTCH LADYĐơn VN-4-2005-14781 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0086998-000
Chủ đơn: FRIESLAND Brands BV(NL), FRIESLAND BRANDS B.V.
ANATAĐơn VN-4-2005-14773 · nộp 04/11/2005
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Đức A Na Ta
MIDOĐơn VN-4-2005-14739 · nộp 04/11/2005 · văn bằng 4-0097149-000
Chủ đơn: Chi nhánh Doanh nghiệp Tư nhân Mỹ Trà
DUYEN HAI Công ty cổ phần sản xuất và dịch vụĐơn VN-4-2005-14714 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0087510-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phẩn Sản xuất và dịch vụ Duyên Hải Hải Phòng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.