Nhóm 32: Bia, nước giải khát
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 32 gồm những gì
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32
Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 951/1.073
PINGUĐơn VN-4-2005-16382 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0152164-000
Chủ đơn: Joker, Inc.
BOB the BUILDERĐơn VN-4-2005-16381 · nộp 05/12/2005 · văn bằng 4-0150859-000
Chủ đơn: Hit Entertainment Limited
Eternal SunshineĐơn VN-4-2005-16311 · nộp 02/12/2005 · văn bằng 4-0102344-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Vĩnh Nhật Quang
WHEY PROĐơn VN-4-2005-16297 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị
EUROĐơn VN-4-2005-16286 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: EUROPEAN FOOD PUBLIC COMPANY LIMITED
NUMBER ONE QNĐơn VN-4-2005-16268 · nộp 02/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên nước khoáng và thương mại dịch vụ Quảng Ninh
BIDRICOĐơn VN-4-2005-16259 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0095382-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tân Quang Minh
GREEN LOTUSĐơn VN-4-2005-16230 · nộp 01/12/2005 · văn bằng 4-0094031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
GOLD Draught Bia cho người sành biaĐơn VN-4-2005-16219 · nộp 01/12/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tân Hiệp Phát
LOTTEĐơn VN-4-2005-16129 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0087609-000
Chủ đơn: Lotte Chilsung Beverage Co., Ltd.
Bia Gấu Vàng GOLDENER BAR BIERĐơn VN-4-2005-16098 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0106001-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Âu Việt
H2OH!Đơn VN-4-2005-16090 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0096419-000
Chủ đơn: Portfolio Concentrate Solutions Unlimited Company
EURO TOZEN FLAVOUR GREEN TEA [nhãn trà xanh]Đơn VN-4-2005-16082 · nộp 29/11/2005 · văn bằng 4-0091414-000
Chủ đơn: EUROPEAN FOOD PUBLIC COMPANY LIMITED
VAN HOA Luôn vui đắp niềm tin!Đơn VN-4-2005-16041 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0099141-000
Chủ đơn: Công ty du lịch dịch vụ Vạn Hoa
SOY YO [SOY YO]Đơn VN-4-2005-16037 · nộp 28/11/2005
Chủ đơn: Viriyapattana Company Limited
EURO TozenĐơn VN-4-2005-15997 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0088218-000
Chủ đơn: EUROPEAN FOOD PUBLIC COMPANY LIMITED
Hải HoàĐơn VN-4-2005-15047 · nộp 28/11/2005 · văn bằng 4-0094489-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tân Bình
AT DNTN ANH THƯ FINEĐơn VN-4-2005-15993 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0089409-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Anh Thư
Kinh ĐôĐơn VN-4-2005-15977 · nộp 25/11/2005 · văn bằng 4-0087636-000
Chủ đơn: Mondelez International AMEA Pte. Ltd.
HAIWAVEĐơn VN-4-2005-15897 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0101273-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tân Bình
FRUITWATER BY AQUAFINAĐơn VN-4-2005-15863 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0092220-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
AQUAFINA FRUITWATERĐơn VN-4-2005-15862 · nộp 24/11/2005 · văn bằng 4-0092259-000
Chủ đơn: PEPSICO, INC.
P&TĐơn VN-4-2005-15839 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0092252-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Phước Thu
AIKOĐơn VN-4-2005-15777 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0086786-000
Chủ đơn: Công ty TNHH hương liệu-hoá chất Hoàng Anh
MENGNIUĐơn VN-4-2005-15771 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0086903-000
Chủ đơn: Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited
V THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15720 · nộp 22/11/2005 · văn bằng 4-0093620-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần XNK và phát triển công nghệ Thái Lan
TOURANE No 1 FRESH BEERĐơn VN-4-2005-15717 · nộp 22/11/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Anh
THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15647 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0097210-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và phát triển công nghệ Thái Lan
V THAI VERSEAĐơn VN-4-2005-15646 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0099516-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và phát triển công nghệ Thái Lan
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.