TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 32: Bia, nước giải khát

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.179 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 32 gồm những gì

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống từ quả và nước ép; xi-rô và chế phẩm để làm đồ uống không cồn.

Ví dụ hay gặp: nước suối đóng chai, nước ngọt có ga, nước ép, nước tăng lực, bia.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 32

Đơn có nhóm 32 — 32.179 đơn, trang 953/1.073

  1. Mẫu nhãn THANH THIÊN
    THANH THIÊN

    Đơn VN-4-2005-14525 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0087252-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Thiên

  2. Mẫu nhãn FRESH KING
    FRESH KING

    Đơn VN-4-2005-14524 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0105565-000
    Chủ đơn: Lê Văn Vấn, Công ty TNHH Thanh Thiên(VN)

  3. Mẫu nhãn BARMINWA
    BARMINWA

    Đơn VN-4-2005-14512 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0095548-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Suối Nghệ

  4. Mẫu nhãn Chu Dịch
    Chu Dịch

    Đơn VN-4-2005-14479 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096941-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quang Ngọc

  5. Mẫu nhãn O2
    O2

    Đơn VN-4-2005-14403 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0091576-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần QCT

  6. Mẫu nhãn QUAKER Q QLIFE
    QUAKER Q QLIFE

    Đơn VN-4-2005-14349 · nộp 27/10/2005 · văn bằng 4-0097359-000
    Chủ đơn: THE QUAKER OATS COMPANY

  7. Mẫu nhãn CAMIN VINACAMIN
    CAMIN VINACAMIN

    Đơn VN-4-2005-14261 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0074326-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp chế biến thực phẩm Hải Hà

  8. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2005-14183 · nộp 25/10/2005 · văn bằng 4-0087410-000
    Chủ đơn: Diageo Ireland Unlimited Company

  9. Mẫu nhãn HANG
    HANG

    Đơn VN-4-2005-14154 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0081716-000
    Chủ đơn: Osotspa Public Company Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.