TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 34: Thuốc lá và đồ dùng cho người hút

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.433 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 34 gồm những gì

Thuốc lá và chất thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu, xì gà; thuốc lá điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Ví dụ hay gặp: thuốc lá, bật lửa, diêm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 34

Đơn có nhóm 34 — 11.433 đơn, trang 327/382

  1. Mẫu nhãn 555 STATE EXPRESS INTERNATIONAL
    555 STATE EXPRESS INTERNATIONAL

    Đơn VN-4-2004-03199 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067500-000
    Chủ đơn: CTBAT INTERNATIONAL CO. LIMITED

  2. Mẫu nhãn VN-4-2004-03198
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-03198 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067365-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED

  3. Mẫu nhãn PEEL
    PEEL

    Đơn VN-4-2004-03177 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0074222-000
    Chủ đơn: KIMWIN BRANDS INC.

  4. Mẫu nhãn SANRIO
    SANRIO

    Đơn VN-4-2004-02197 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0064295-000
    Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.

  5. Mẫu nhãn HELLO KITTY
    HELLO KITTY

    Đơn VN-4-2004-02114 · nộp 18/03/2004 · văn bằng 4-0066188-000
    Chủ đơn: SANRIO COMPANY, LTD.(JP), SANRIO COMPANY, LTD.

  6. Mẫu nhãn 3 TEK
    3 TEK

    Đơn VN-4-2004-01677 · nộp 05/03/2004 · văn bằng 4-0065391-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED

  7. Mẫu nhãn GOAL 10
    GOAL 10

    Đơn VN-4-2004-01607 · nộp 03/03/2004
    Chủ đơn: TRANS-COSMOS LIMITED

  8. Mẫu nhãn FIESTA
    FIESTA

    Đơn VN-4-2004-01394 · nộp 25/02/2004 · văn bằng 4-0064530-000
    Chủ đơn: Philip Morris Products S.A(CH), Philip Morris Brands Sàrl

  9. Mẫu nhãn MINTEK SYSTEM
    MINTEK SYSTEM

    Đơn VN-4-2004-01355 · nộp 24/02/2004 · văn bằng 4-0064876-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED

  10. Mẫu nhãn MINTEK
    MINTEK

    Đơn VN-4-2004-01290 · nộp 23/02/2004 · văn bằng 4-0063397-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) LIMITED

  11. Mẫu nhãn GOLDEN VIRGINIA
    GOLDEN VIRGINIA

    Đơn VN-4-2004-01137 · nộp 18/02/2004 · văn bằng 4-0095645-000
    Chủ đơn: IMPERIAL TOBACCO LIMITED

  12. Mẫu nhãn HOT TOUR
    HOT TOUR

    Đơn VN-4-2004-00922 · nộp 10/02/2004 · văn bằng 4-0065001-000
    Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY

  13. Mẫu nhãn VN-4-2004-00655
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-00655 · nộp 30/01/2004 · văn bằng 4-0062660-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC.

  14. Mẫu nhãn KENT
    KENT

    Đơn VN-4-2004-00654 · nộp 30/01/2004 · văn bằng 4-0062659-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC.

  15. Mẫu nhãn VN-4-2004-00653
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2004-00653 · nộp 30/01/2004 · văn bằng 4-0062680-000
    Chủ đơn: BRITISH AMERICAN TOBACCO (BRANDS) INC.

  16. Mẫu nhãn SHIRAZ
    SHIRAZ

    Đơn VN-4-2004-00605 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062677-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C.)

  17. Mẫu nhãn SUMER
    SUMER

    Đơn VN-4-2004-00604 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062676-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C.)

  18. Mẫu nhãn MALTEPE
    MALTEPE

    Đơn VN-4-2004-00603 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062640-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C.)

  19. Mẫu nhãn TEKEL 2001
    TEKEL 2001

    Đơn VN-4-2004-00602 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062675-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C.)

  20. Mẫu nhãn FARVARDIN
    FARVARDIN

    Đơn VN-4-2004-00601 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062674-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C.)

  21. Mẫu nhãn TEKEL 2000
    TEKEL 2000

    Đơn VN-4-2004-00600 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062673-000
    Chủ đơn: JODE & SARA GENERAL TRADING CO. (L.L.C)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.