Nhóm 37: Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 32.512 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 37 gồm những gì
Xây dựng công trình; lắp đặt và sửa chữa; khai mỏ; khoan dầu khí.
Ví dụ hay gặp: thi công nhà ở, sửa chữa ô tô, lắp đặt điều hoà, vệ sinh công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 37
Đơn có nhóm 37 — 32.512 đơn, trang 1.007/1.084
ISUZUĐơn VN-4-2005-01221 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0079766-000
Chủ đơn: ISUZU MOTORS LIMITED
LEKATEKĐơn VN-4-2005-01220 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0078384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng công nghệ điện - Cơ khí và tin học (Applied Electricity - Mechanics and Informatics Company Limited)
V DACAOĐơn VN-4-2005-01136 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0074546-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đa Cao
NHMĐơn VN-4-2005-01128 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0074193-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Sản Xuất - xây dựng - Thương Mại Nhật Hoàng Minh
V VINCOMĐơn VN-4-2007-12082 · nộp 26/01/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINCOM (VINCOM, JSC)
VINCOMĐơn VN-4-2007-12081 · nộp 26/01/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINCOM (VINCOM, JSC)
M F MODERNFORM INTERIOR DECORATIONĐơn VN-4-2005-00877 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0076988-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dáng Mới(VN), Công ty TNHH MODERNFORM
DOMUS DECORATIONĐơn VN-4-2005-00789 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0078711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tài Tâm
DTĐơn VN-4-2005-00744 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0078071-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Hải Dương
TD THANH DONG THANHDONG CORPĐơn VN-4-2005-00714 · nộp 19/01/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần ĐT&PT CN Thành Đồng
CORESCOĐơn VN-4-2005-00685 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0080935-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kinh doanh nhà Bến Thành, Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kinh doanh nhà Bến Thành (VN)
DUYTANĐơn VN-4-2005-00684 · nộp 18/01/2005 · văn bằng 4-0079173-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Duy Tân
TRANSERCOĐơn VN-4-2005-00630 · nộp 17/01/2005 · văn bằng 4-0070641-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Vận tải Hà Nội
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-00488 · nộp 13/01/2005 · văn bằng 4-0078390-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vĩnh Sơn (VINHSON JOINT STOCK COMPANY)
MEFRIMEX MFMĐơn VN-4-2005-00398 · nộp 12/01/2005 · văn bằng 4-0074644-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển công nghệ MEFRIMEX (VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ MEFRIMEX
VAN PHONG CORP VAN PHONGĐơn VN-4-2005-00281 · nộp 07/01/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phẩn đẩu tư và phát triển Vân Phong
PHEP LAĐơn VN-4-2005-00280 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0075330-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phép Lạ
Hải HuyĐơn VN-4-2005-00233 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0078099-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện - điện tử Hải Huy
TOGIĐơn VN-4-2005-00140 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0075940-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bất động sản TÔGI - TOGI REAL ESTATE CORPORATION
T TRANSMECOĐơn VN-4-2005-00139 · nộp 06/01/2005 · văn bằng 4-0080797-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật tư thiết bị Giao thông
BL BAO LINHĐơn VN-4-2005-00113 · nộp 05/01/2005 · văn bằng 4-0080949-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - xây dựng - phát triển nhà Bảo Linh (VN), Công ty cổ phần đầu tư - xây dựng - phát triển nhà Bảo Linh
PHILIGERĐơn VN-4-2005-00049 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0073094-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Mai
SAIGONXANHĐơn VN-4-2005-00039 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0074246-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và trang trí nội thất Sài Gòn Xanh, Công ty TNHH Sài Gòn Xanh (VN)
YY YEN YENĐơn VN-4-2005-00026 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0073504-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc và dịch vụ xây dựng Yên Yên (Yen Yen Co., Ltd)
KIACOĐơn VN-4-2005-00010 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0073940-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Kiến ân
ALCOMAXĐơn VN-4-2005-00009 · nộp 04/01/2005 · văn bằng 4-0073649-000
Chủ đơn: MAXGROW PTE. LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



