Nhóm 38: Viễn thông
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.317 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 38 gồm những gì
Dịch vụ viễn thông.
Ví dụ hay gặp: cung cấp truy cập internet, truyền phát trực tuyến, tin nhắn, diễn đàn trực tuyến.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 38
Đơn có nhóm 38 — 11.317 đơn, trang 343/378
V verizonbusinessĐơn VN-4-2006-10192 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0117843-000
Chủ đơn: Verizon Trademark Services LLC
V verizonbusinessĐơn VN-4-2006-10191 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0117842-000
Chủ đơn: Verizon Trademark Services LLC
VERIZON BUSINESSĐơn VN-4-2006-10190 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0117841-000
Chủ đơn: Verizon Trademark Services LLC
VERIZONĐơn VN-4-2006-10189 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0097082-000
Chủ đơn: Verizon Trademark Services LLC
E NETĐơn VN-4-2005-08677 · nộp 30/06/2006 · văn bằng 4-0086931-000
Chủ đơn: Công ty thông tin viễn thông điện lực (VIETNAM POWER TELECOM)
PB OnlineĐơn VN-4-2006-10166 · nộp 29/06/2006 · văn bằng 4-0109801-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Vietnamnet
phone book online Free your MindĐơn VN-4-2006-10165 · nộp 29/06/2006 · văn bằng 4-0105236-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Vietnamnet
ET MallĐơn VN-4-2006-09918 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0109590-000
Chủ đơn: Eastern Home Shopping & Leisure Co., Ltd., Eastern Home Shopping & Leisure Co., Ltd.(TW)
EASTERN SHOPPING, [tung: phương đông, sen; rừng, go wu: mua hàng]Đơn VN-4-2006-09916 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0106702-000
Chủ đơn: Eastern Home Shopping & Leisure Co., Ltd.
YoYoManĐơn VN-4-2006-09908 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0110081-000
Chủ đơn: Eastern Broadcasting Co., Ltd.
YO YOYO TVĐơn VN-4-2006-09904 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0110163-000
Chủ đơn: Eastern Broadcasting Co., Ltd.
ETTVĐơn VN-4-2006-09899 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0105427-000
Chủ đơn: Eastern Broadcasting Co., Ltd.
marofin.comĐơn VN-4-2006-09892 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0110760-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thông tin MA RO
Metro Goldwyn Mayer ARS CRATIA ARTIS TRADE MARKĐơn VN-4-2006-09886 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0111274-000
Chủ đơn: Metro-Goldwyn-Mayer Lion Corp.
CRYSTALTALKĐơn VN-4-2006-09836 · nộp 23/06/2006 · văn bằng 4-0117602-000
Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC, MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC(US), MOTOROLA, INC. (Nay là: MOTOROLA SOLUTIONS, INC)(US)
ITM PUBLIC CONNECTIONSĐơn VN-4-2006-09789 · nộp 23/06/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư truyền thông trẻ
3p intermedia jscĐơn VN-4-2006-09757 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0113566-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Quốc Tế 3P (3P INTERMEDIA JSC)
3p intermedia jscĐơn VN-4-2006-09756 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0113613-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Quốc Tế 3P (3P INTERMEDIA JSC)
MetroNetĐơn VN-4-2006-09729 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0149247-000
Chủ đơn: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
G WGT WORLD GAMEMASTER TOURNAMENTĐơn VN-4-2006-09560 · nộp 20/06/2006 · văn bằng 4-0110104-000
Chủ đơn: Asustek Computer Incorporation
TVTEACĐơn VN-4-2006-09301 · nộp 15/06/2006 · văn bằng 4-0097645-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ứng dụng công nghệ viễn thông và truyền hình (TVTEAC)
YAHOO!Đơn VN-4-2006-09242 · nộp 14/06/2006 · văn bằng 4-0110501-000
Chủ đơn: Yahoo Inc.
SCPLĐơn VN-4-2006-09057 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0095872-000
Chủ đơn: MOTOROLA, INC.
Let's playĐơn VN-4-2006-09055 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0088973-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Vietnamnet
ROLLINGSTREAMĐơn VN-4-2006-08317 · nộp 30/05/2006 · văn bằng 4-0100173-000
Chủ đơn: UTStarcom, Inc. (A Delaware corporation)
Glory M!Đơn VN-4-2006-08171 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0092783-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Lan Anh
Người Hâm MộĐơn VN-4-2006-08030 · nộp 25/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Truyền thông và công nghệ giải trí di động EMOBI
EMOBIĐơn VN-4-2006-08029 · nộp 25/05/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH truyền thông và công nghệ giải trí di động EMOBI
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

