TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.532/2.719

  1. Mẫu nhãn MONITA [MONITA]
    MONITA [MONITA]

    Đơn VN-4-2004-11673 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075994-000
    Chủ đơn: Monita Trademark Limited

  2. Mẫu nhãn PEDIATRICIAN AVEENO RECOMMENDED TM
    PEDIATRICIAN AVEENO RECOMMENDED TM

    Đơn VN-4-2004-11662 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075130-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  3. Mẫu nhãn AVEENO BABY
    AVEENO BABY

    Đơn VN-4-2004-11661 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0074816-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  4. Mẫu nhãn V Vân Ly
    V Vân Ly

    Đơn VN-4-2004-11656 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0076137-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vân Ly

  5. Mẫu nhãn MELISA
    MELISA

    Đơn VN-4-2004-11541 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0079869-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hoá Mỹ phẩm Mỹ Liên

  6. Mẫu nhãn TIL
    TIL

    Đơn VN-4-2004-11534 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0072628-000
    Chủ đơn: Sirimongkhon Chemical Co., Ltd

  7. Mẫu nhãn PRODUCT ENDU BABY POWDER
    PRODUCT ENDU BABY POWDER

    Đơn VN-4-2004-11533 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0071541-000
    Chủ đơn: Sirimongkhon Chemical Co., Ltd

  8. Mẫu nhãn PROTON
    PROTON

    Đơn VN-4-2004-11509 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0073653-000
    Chủ đơn: Thai - Meko Co., Ltd.

  9. Mẫu nhãn JAPADOR
    JAPADOR

    Đơn VN-4-2004-11507 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0073615-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Nam Đô

  10. Mẫu nhãn SUNSCREEN
    SUNSCREEN

    Đơn VN-4-2004-11502 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0073736-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải

  11. Mẫu nhãn KOLOURS
    KOLOURS

    Đơn VN-4-2004-11491 · nộp 22/10/2004
    Chủ đơn: Splash Corporation

  12. Mẫu nhãn RENEWHITE 3C
    RENEWHITE 3C

    Đơn VN-4-2004-11490 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0079044-000
    Chủ đơn: Splash Corporation

  13. Mẫu nhãn BIOLINK
    BIOLINK

    Đơn VN-4-2004-11489 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0075692-000
    Chủ đơn: Splash Corporation

  14. Mẫu nhãn MAXI-PEEL
    MAXI-PEEL

    Đơn VN-4-2004-11488 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0075691-000
    Chủ đơn: Splash Corporation, Splash Corporation (PH)

  15. Mẫu nhãn LACTOBIC
    LACTOBIC

    Đơn VN-4-2004-11433 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0075448-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh

  16. Mẫu nhãn LAPIKA
    LAPIKA

    Đơn VN-4-2004-11391 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0071435-000
    Chủ đơn: KOVAX CORPORATION

  17. Mẫu nhãn Mỹ HồNG
    Mỹ HồNG

    Đơn VN-4-2004-11386 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0073613-000
    Chủ đơn: Cơ sở hóa mỹ phẩm Mỹ Hưng

  18. Mẫu nhãn INTOUCH I
    INTOUCH I

    Đơn VN-4-2004-11380 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0073593-000
    Chủ đơn: Modern Cass International Cosmetics Co., Ltd

  19. Mẫu nhãn LACFABIC
    LACFABIC

    Đơn VN-4-2004-11375 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0073064-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh

  20. Mẫu nhãn LACTOPLUX
    LACTOPLUX

    Đơn VN-4-2004-10315 · nộp 20/10/2004 · văn bằng 4-0070408-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh

  21. Mẫu nhãn FINETER
    FINETER

    Đơn VN-4-2004-11326 · nộp 19/10/2004 · văn bằng 4-0073841-000
    Chủ đơn: Cơ sở Mỹ Ly

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.