Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.533/2.719
WBMĐơn VN-4-2004-11301 · nộp 19/10/2004
Chủ đơn: WATSON ENTERPRISES LIMITED.
CMYKĐơn VN-4-2004-11157 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0073020-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quốc Kỳ
TRIXIEĐơn VN-4-2004-11156 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0073230-000
Chủ đơn: RONASARI DHARMALI
VIODIĐơn VN-4-2004-11155 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0073229-000
Chủ đơn: RONASARI DHARMALI
CÔ LANĐơn VN-4-2004-11145 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0070775-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Lan - Bác sĩ Khuông(VN), Doanh nghiệp tư nhân mỹ phẩm Ngọc Lan - bác sĩ Khuông(VN), Nguyễn Thị Lan Anh
CHERYĐơn VN-4-2004-11143 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0070808-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Hằng Phú
WEI FUĐơn VN-4-2004-11133 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0070740-000
Chủ đơn: Uni-Charm Corporation
FRESH N BRITEĐơn VN-4-2004-11121 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0126890-000
Chủ đơn: HAWLEY AND HAZEL (BVI) CO. LTD., HAWLEY & HAZEL (BVI) CO. LTD (VG)
DARLIEĐơn VN-4-2004-11120 · nộp 15/10/2004 · văn bằng 4-0070774-000
Chủ đơn: HAWLEY & HAZEL (BVI) CO. LTD. (VG), HAWLEY AND HAZEL (BVI) CO. LTD.
PORTOĐơn VN-4-2004-11065 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0076024-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
UFOĐơn VN-4-2004-11018 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0075126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần liên doanh Sana WMT, Công ty TNHH TM SANA(VN)
EUROCHEMIEĐơn VN-4-2004-09968 · nộp 14/10/2004 · văn bằng 4-0072821-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại - Dược phẩm Đông Nam
SCENTSTORIESĐơn VN-4-2004-10958 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0070939-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
Ngô GiaĐơn VN-4-2004-10954 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0070660-000
Chủ đơn: Cơ sở Ngô Văn Duẩn
DONA Dầu Bóng Tóc KIM NGA Hoá Dược Phẩm KIM NGAĐơn VN-4-2004-10056 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0074199-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
DONA Dầu Bóng Tóc KIM NGA Hoá Dược Phẩm Kim NgaĐơn VN-4-2004-10055 · nộp 13/10/2004 · văn bằng 4-0074164-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
INDASAĐơn VN-4-2004-10928 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0071006-000
Chủ đơn: INDASA-Indústria de Abrasivos, S.A.
INDASAĐơn VN-4-2004-10927 · nộp 12/10/2004
Chủ đơn: lNDASA-lndústria de Abrasivos, S.A
SUNDANCEĐơn VN-4-2004-10917 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0075530-000
Chủ đơn: Tohtonku Sdn Bhd
SILKPROĐơn VN-4-2004-10916 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0075510-000
Chủ đơn: Tohtonku Sdn Bhd
P/S WHITE ACTIVATORĐơn VN-4-2004-10915 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0070976-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
TIAPHARMAĐơn VN-4-2004-10908 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0070748-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh
KAMILLĐơn VN-4-2004-10888 · nộp 12/10/2004 · văn bằng 4-0074726-000
Chủ đơn: SITRAG TRADING S.A.
NONIĐơn VN-4-2004-10882 · nộp 11/10/2004
Chủ đơn: Tahitian Noni International, Inc
K K.PHA CO LTDĐơn VN-4-2004-10731 · nộp 11/10/2004 · văn bằng 4-0071994-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ K.PHA.
HOA LINHĐơn VN-4-2004-09614 · nộp 10/10/2004 · văn bằng 4-0072510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Nam Dược Hoa Linh(VN), Công ty TNHH Dược phẩm NATA(VN), Công ty TNHH dược phẩm Nata - Hoa Linh(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh
G GELLĐơn VN-4-2004-09420 · nộp 10/10/2004 · văn bằng 4-0070733-000
Chủ đơn: Cơ sở Hoá mỹ phẩm Việt Hương
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-10724 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0076370-000
Chủ đơn: The Fresh Products Company
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
