Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.534/2.719
KINE SHOE POLISH KIEU TEXAS USA TEXAS STYLE SINCE 1876Đơn VN-4-2004-10723 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0076369-000
Chủ đơn: The Fresh Products Company
KINEĐơn VN-4-2004-10722 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0071726-000
Chủ đơn: The Fresh Products Company
DONA FEELINGĐơn VN-4-2004-10700 · nộp 06/10/2004 · văn bằng 4-0073588-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nga
BOOMĐơn VN-4-2004-10627 · nộp 05/10/2004 · văn bằng 4-0070591-000
Chủ đơn: ATAMI INTERNATIONAL LTD. PARTNERSHIP
DOVEĐơn VN-4-2004-10596 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071791-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
ROSE LOVERĐơn VN-4-2004-10572 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0077283-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hùng Phong(VN), Công ty TNHH Trường Vinh
A.I-15Đơn VN-4-2004-10568 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0077969-000
Chủ đơn: Chuang Lai Pao Yun
A.I-15 ABUNDANT INTRINSICĐơn VN-4-2004-10564 · nộp 04/10/2004
Chủ đơn: Chuang Lai Pao Yun
KINKITĐơn VN-4-2004-09800 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0071875-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hóa mỹ phẩm Sao Phương Bắc (Nay là: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Sao Phương Bắc)(VN), Công ty TNHH Đại Bắc, Công ty TNHH Đại Bắc(VN)
D DERMYLANĐơn VN-4-2004-09421 · nộp 04/10/2004 · văn bằng 4-0070713-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương
OGUMAĐơn VN-4-2004-10446 · nộp 01/10/2004 · văn bằng 4-0070592-000
Chủ đơn: Linking Int'l Co., Ltd.
ANAMAI PARISĐơn VN-4-2004-10388 · nộp 30/09/2004 · văn bằng 4-0071887-000
Chủ đơn: FIDIS
G GSĐơn VN-4-2004-10347 · nộp 30/09/2004 · văn bằng 4-0101681-000
Chủ đơn: GS Holdings Corp.
NEW HAR SON SHAMPOO FOR MENĐơn VN-4-2004-10342 · nộp 30/09/2004 · văn bằng 4-0070678-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Hoàng Lan, Cơ sở Hoàng Lan(VN)
CUR-EĐơn VN-4-2004-10317 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0070816-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn San na
LACTOMAXĐơn VN-4-2004-10314 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0070407-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Khánh
MADOLAYĐơn VN-4-2004-10294 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0075017-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẫm MI - HO
NESHECOĐơn VN-4-2004-10293 · nộp 29/09/2004 · văn bằng 4-0074808-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Tân Siêu Cường
GOLD FLOWERĐơn VN-4-2004-10196 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0070546-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Thái
Nước Rửa Chén Bóng bay chanh An toàn hơn cho da tay lại tiết kiệm Đánh Bong vết bẩn Khử bay mùi tanhĐơn VN-4-2004-10170 · nộp 27/09/2004 · văn bằng 4-0088815-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân xuất nhập khẩu Thái Hưng, Doanh nghiệp tư nhân xuất nhập khẩu Thái Hưng(VN), Công ty TNHH TM SX Hải Việt Vương(VN)
E. ELLESANAĐơn VN-4-2004-10167 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0070337-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn San na
SC _MINĐơn VN-4-2004-10166 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0070336-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn San na
NO MORE TEARSĐơn VN-4-2004-10089 · nộp 24/09/2004 · văn bằng 4-0079715-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
Nước Rửa Chén Việt MỹĐơn VN-4-2004-09975 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0074751-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất nước rửa chén Việt Mỹ
RACINGĐơn VN-4-2004-09960 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0072957-000
Chủ đơn: Unza International Limited
INTIMATEĐơn VN-4-2004-09959 · nộp 21/09/2004 · văn bằng 4-0069439-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhân Lộc (Nhan Loc Manufacturing & Trading Company Limited)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

