TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.541/2.719

  1. Mẫu nhãn T D NƯớC RửA CHéN SA & ME TRà XANH
    T D NƯớC RửA CHéN SA & ME TRà XANH

    Đơn VN-4-2004-05433 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0070077-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Đại Dương

  2. Mẫu nhãn DAI VIET HUONG COSMETIC
    DAI VIET HUONG COSMETIC

    Đơn VN-4-2004-06115 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0068407-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hóa Mỹ Phẩm Việt Hương

  3. Mẫu nhãn Thảo Nguyên Xanh
    Thảo Nguyên Xanh

    Đơn VN-4-2004-06090 · nộp 22/06/2004 · văn bằng 4-0068729-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  4. Mẫu nhãn CICATREX
    CICATREX

    Đơn VN-4-2004-06061 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0066011-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh

  5. Mẫu nhãn POLIDENT
    POLIDENT

    Đơn VN-4-2004-06046 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0065399-000
    Chủ đơn: Haleon Belgium N.V.

  6. Mẫu nhãn KAILA
    KAILA

    Đơn VN-4-2004-06028 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0066301-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc Tế Minh Việt

  7. Mẫu nhãn PEARL NUTRIENTS
    PEARL NUTRIENTS

    Đơn VN-4-2004-05997 · nộp 18/06/2004 · văn bằng 4-0068805-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  8. Mẫu nhãn VITA-NUTRIENTS
    VITA-NUTRIENTS

    Đơn VN-4-2004-05996 · nộp 18/06/2004
    Chủ đơn: UNILEVER N. V

  9. Mẫu nhãn KIMNGA COSMETIC BERINAS
    KIMNGA COSMETIC BERINAS

    Đơn VN-4-2004-05153 · nộp 17/06/2004 · văn bằng 4-0067585-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nga

  10. Mẫu nhãn REFER
    REFER

    Đơn VN-4-2004-05889 · nộp 16/06/2004 · văn bằng 4-0069471-000
    Chủ đơn: F.C.P. COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn XUÂN LAN
    XUÂN LAN

    Đơn VN-4-2004-05725 · nộp 14/06/2004 · văn bằng 4-0067954-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Xuân Lan 727

  12. Mẫu nhãn ASIXO
    ASIXO

    Đơn VN-4-2004-05694 · nộp 11/06/2004 · văn bằng 4-0066701-000
    Chủ đơn: ASIXO COSMETICS (GUANGZHOU) CO ., LTD

  13. Mẫu nhãn TRANBETA
    TRANBETA

    Đơn VN-4-2004-05617 · nộp 09/06/2004 · văn bằng 4-0067567-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Khánh

  14. Mẫu nhãn RAYS
    RAYS

    Đơn VN-4-2004-05559 · nộp 09/06/2004
    Chủ đơn: Công ty TNHH SANA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.