TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.539/2.719

  1. Mẫu nhãn ZIPPO
    ZIPPO

    Đơn VN-4-2004-07531 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0073511-000
    Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY

  2. Mẫu nhãn JOYFULL Nước Xả Làm Mềm Vải
    JOYFULL Nước Xả Làm Mềm Vải

    Đơn VN-4-2004-07510 · nộp 28/07/2004 · văn bằng 4-0071047-000
    Chủ đơn: Lê Văn Quy

  3. Mẫu nhãn CLEAR ZONE
    CLEAR ZONE

    Đơn VN-4-2004-07478 · nộp 27/07/2004 · văn bằng 4-0069256-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  4. Mẫu nhãn VITAMIN FLUORIDE SYSTEM
    VITAMIN FLUORIDE SYSTEM

    Đơn VN-4-2004-07427 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069708-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  5. Mẫu nhãn ACTIVE GEL CLOSEUP
    ACTIVE GEL CLOSEUP

    Đơn VN-4-2004-07426 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069707-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  6. Mẫu nhãn DJW
    DJW

    Đơn VN-4-2004-07422 · nộp 26/07/2004
    Chủ đơn: Han Jianding

  7. Mẫu nhãn BIORE
    BIORE

    Đơn VN-4-2004-07387 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069907-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  8. Mẫu nhãn BIORE
    BIORE

    Đơn VN-4-2004-07384 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0070509-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  9. Mẫu nhãn S NOURISH SIFONE
    S NOURISH SIFONE

    Đơn VN-4-2004-07383 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069905-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  10. Mẫu nhãn KAO ESSENTIAL
    KAO ESSENTIAL

    Đơn VN-4-2004-07382 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069904-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  11. Mẫu nhãn KAO FEATHER
    KAO FEATHER

    Đơn VN-4-2004-07381 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069903-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  12. Mẫu nhãn KAO FEATHER
    KAO FEATHER

    Đơn VN-4-2004-07380 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069902-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  13. Mẫu nhãn KAO FEATHER
    KAO FEATHER

    Đơn VN-4-2004-07379 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0069901-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  14. Mẫu nhãn BIORE ANTI ACNE SYSTEM
    BIORE ANTI ACNE SYSTEM

    Đơn VN-4-2004-07378 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0072555-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)

  15. Mẫu nhãn STERIS
    STERIS

    Đơn VN-4-2004-07351 · nộp 26/07/2004 · văn bằng 4-0068059-000
    Chủ đơn: STERIS Inc

  16. Mẫu nhãn PRICEABUSE.COM
    PRICEABUSE.COM

    Đơn VN-4-2004-07340 · nộp 23/07/2004 · văn bằng 4-0068018-000
    Chủ đơn: COPARTNERS SDN BHD

  17. Mẫu nhãn SKINBIBI
    SKINBIBI

    Đơn VN-4-2004-07290 · nộp 22/07/2004 · văn bằng 4-0068415-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

  18. Mẫu nhãn AVIONE
    AVIONE

    Đơn VN-4-2004-07238 · nộp 21/07/2004 · văn bằng 4-0069806-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Hải Thanh V.N

  19. Mẫu nhãn SUNDONA THảO DƯợC
    SUNDONA THảO DƯợC

    Đơn VN-4-2004-07195 · nộp 20/07/2004 · văn bằng 4-0070062-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.