Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.547/2.719
JOHN FRIEDAĐơn VN-4-2004-03330 · nộp 13/04/2004 · văn bằng 4-0064628-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as KAO CORPORATION)
ML NGÂN HàĐơn VN-4-2004-03317 · nộp 13/04/2004 · văn bằng 4-0067099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan
GINVERAĐơn VN-4-2004-03290 · nộp 12/04/2004 · văn bằng 4-0068681-000
Chủ đơn: L.D. Waxson (S) Pte Ltd
DONA Sữa rửa mặt dạng hạt mịnĐơn VN-4-2003-11075 · nộp 12/04/2004 · văn bằng 4-0060833-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
ML Hoa Quỳnh HươngĐơn VN-4-2004-03245 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0066711-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan(VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan
ML Bích TuyềnĐơn VN-4-2004-03244 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0066710-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan(VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan
ML, Châu NhiĐơn VN-4-2004-03243 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0066709-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Mỹ Lan
HH HOA HOPĐơn VN-4-2004-03241 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0066647-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoà Hợp(VN), Công ty TNHH hoá mỹ phẩm Hoà Hợp
BEAUTé DE KOSé ROUGE FANTASIST PLUMP SHINE LIP COLOR ROUGE A LEVRES FLUIDE LUMINEUXĐơn VN-4-2004-03225 · nộp 09/04/2004 · văn bằng 4-0074813-000
Chủ đơn: Kosé Corporation
STEMNAANĐơn VN-4-2004-03178 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0068023-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation
MT Mỹ ThoĐơn VN-4-2004-03144 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0065751-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Huy Tín
BILGETĐơn VN-4-2004-03122 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0066220-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn V.B.M(VN), Công ty TNHH mỹ phẩm Hoa Việt
LANEIGE GIRLĐơn VN-4-2004-03113 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0066418-000
Chủ đơn: Amorepacific Corporation
MANIPULATORĐơn VN-4-2004-03104 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0073871-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited, Toni & Guy (USA) Limited(GB)
PRINCESSĐơn VN-4-2004-03100 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067517-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
CLASSICĐơn VN-4-2004-03099 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067873-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
PRESIDENTĐơn VN-4-2004-03098 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067872-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
VODKAĐơn VN-4-2004-03096 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067871-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
HOT DOLLARĐơn VN-4-2004-03094 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067870-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
SAMANĐơn VN-4-2004-03093 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067869-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
BLUE MADAMEĐơn VN-4-2004-03091 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0067932-000
Chủ đơn: Huỳnh Kim
B SEIWAĐơn VN-4-2004-03087 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0075171-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Ti Ti(VN), Công ty cổ phần TI TI(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Wu Mi(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Wu Mi
DD DAINTY DESIGNĐơn VN-4-2004-03064 · nộp 07/04/2004 · văn bằng 4-0066358-000
Chủ đơn: DAINTY BIOTECHNOLOGY CO., LTD.
LOLANEĐơn VN-4-2004-03033 · nộp 06/04/2004 · văn bằng 4-0063734-000
Chủ đơn: Mr. Seri Somboonsakdikul
LACTIFASTĐơn VN-4-2004-02972 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0063794-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn MERAP, Công ty cổ phần Hợp Nhất(VN)
YOUNGRACEĐơn VN-4-2004-02967 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0063532-000
Chủ đơn: JETFAME INVESTMENTS LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-02966 · nộp 05/04/2004 · văn bằng 4-0067256-000
Chủ đơn: Jetfame Investments Limited
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.