Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.619/2.719
SITONILĐơn VN-4-1999-43135 · nộp 07/09/1999 · văn bằng 4-0037263-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Tô Lan
FAMOUSWOMANĐơn VN-4-1999-43134 · nộp 07/09/1999 · văn bằng 4-0036127-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
PROMASTERĐơn VN-4-1999-43132 · nộp 07/09/1999 · văn bằng 4-0036161-000
Chủ đơn: HOYU KABUSHIKI KAISHA (HOYU CO., LTD.)
OBLIVIONĐơn VN-4-1999-43115 · nộp 06/09/1999 · văn bằng 4-0036126-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
MOSTINOĐơn VN-4-1999-43114 · nộp 06/09/1999 · văn bằng 4-0036125-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
MOOVINGĐơn VN-4-1999-43113 · nộp 06/09/1999 · văn bằng 4-0036141-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
HQĐơn VN-4-1999-43096 · nộp 04/09/1999 · văn bằng 4-0035865-000
Chủ đơn: Cơ sở Hương Quê
LILO AND STITCHĐơn VN-4-1999-43078 · nộp 03/09/1999 · văn bằng 4-0036731-000
Chủ đơn: DISNEY ENTERPRISES, INC. (A DELAWARE CORPORATION)
ESPOIR BIJOUĐơn VN-4-1999-43063 · nộp 01/09/1999 · văn bằng 4-0036062-000
Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION(KR), AMOREPACIFIC CORPORATION
NOW HOWĐơn VN-4-1999-43485 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0036728-000
Chủ đơn: I.C.C. INTERNATIONAL PUBLIC COMPANY LTD
TWINWAYĐơn VN-4-1999-43037 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0036761-000
Chủ đơn: U.B.CHEMICAL INDUSTRIES CO, LTD.
EFFIĐơn VN-4-1999-43036 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0035953-000
Chủ đơn: U.B. CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.
VICEVERSAĐơn VN-4-1999-43033 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0035847-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
PLUELADYĐơn VN-4-1999-43026 · nộp 31/08/1999 · văn bằng 4-0035846-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
DECODALEĐơn VN-4-1999-43025 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0035845-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
VARINELĐơn VN-4-1999-43024 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0035844-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
SIUSIUĐơn VN-4-1999-43022 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0036124-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo, Công ty TNHH sản xuất, thương mại, vận tải Mỹ Hảo(VN)
FAMOUSMANĐơn VN-4-1999-43021 · nộp 30/08/1999 · văn bằng 4-0035782-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
ARTIFICEĐơn VN-4-1999-43001 · nộp 28/08/1999 · văn bằng 4-0035843-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
PERFECTWOMANĐơn VN-4-1999-43000 · nộp 28/08/1999 · văn bằng 4-0035842-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
LORDSAMARANĐơn VN-4-1999-42999 · nộp 28/08/1999 · văn bằng 4-0035841-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
SHAREXĐơn VN-4-1999-42998 · nộp 28/08/1999 · văn bằng 4-0035840-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
SHAMENĐơn VN-4-1999-42997 · nộp 28/08/1999 · văn bằng 4-0035839-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
STILAĐơn VN-4-1999-42920 · nộp 25/08/1999 · văn bằng 4-0035808-000
Chủ đơn: STILA COSMETICS, INC.(US), Stila Styles, LLC
888 JIH KUANG MAO YI KUNG SZU MISHUKA GROUP LTDĐơn VN-4-1999-42903 · nộp 24/08/1999 · văn bằng 4-0036140-000
Chủ đơn: Cơ sở Quảng Trường Phát
SALOMESĐơn VN-4-1999-42894 · nộp 23/08/1999 · văn bằng 4-0035836-000
Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam
THANH PHUCĐơn VN-4-1999-42890 · nộp 23/08/1999 · văn bằng 4-0035738-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Thành Phúc
OSERE'EĐơn VN-4-1999-42876 · nộp 20/08/1999 · văn bằng 4-0035807-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
SUNDAYĐơn VN-4-1999-42855 · nộp 18/08/1999 · văn bằng 4-0036081-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo(VN), Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo, Công ty TNHH sản xuất, thương mại, vận tải Mỹ Hảo(VN)
CANTATEĐơn VN-4-1999-42854 · nộp 18/08/1999 · văn bằng 4-0035806-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.