Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 746/941
APOLOĐơn VN-4-2010-07520 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ thương mại Thanh Bình Nam
APOLOĐơn VN-4-2010-07519 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ thương mại Thanh Bình Nam
APOLOĐơn VN-4-2010-07518 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ thương mại Thanh Bình Nam
APOLOĐơn VN-4-2010-07517 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất dịch vụ thương mại Thanh Bình Nam
MANTA [MANTA: con cá đuối, áo choàng không tay của phụ nữ]Đơn VN-4-2010-07484 · nộp 12/04/2010 · văn bằng 4-0174304-000
Chủ đơn: Manta Engineering & Equipment Co. Ltd.
JIALI kwai Thong [kwai Thong: trâu vàng]Đơn VN-4-2010-07397 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: JIALI (THAILAND) COMPANY LIMITED
HW HAPPY WINDOWĐơn VN-4-2010-07396 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty CP cửa nhựa Happy Window
LTIĐơn VN-4-2010-07275 · nộp 09/04/2010
Chủ đơn: LETOURNEAU TECHNOLOGIES, INC.
VINASTARĐơn VN-4-2010-07218 · nộp 09/04/2010 · văn bằng 4-0176445-000
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Phong Tiến(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Phong Tiến, Công ty TNHH thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Phong Tiến(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-07206 · nộp 08/04/2010 · văn bằng 4-0172369-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)
HITACHIĐơn VN-4-2010-07205 · nộp 08/04/2010 · văn bằng 4-0172368-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)
CTY CP Thang Máy Trí Việt G TRI VIETĐơn VN-4-2010-07195 · nộp 08/04/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần thang máy Trí Việt
e eco-ProductsĐơn VN-4-2010-07098 · nộp 07/04/2010 · văn bằng 4-0195864-000
Chủ đơn: BRIDGESTONE CORPORATION
kurarayĐơn VN-4-2010-07081 · nộp 07/04/2010 · văn bằng 4-0178810-000
Chủ đơn: KURARAY CO., LTD.
M.JD JIANG YANGĐơn VN-4-2010-07041 · nộp 07/04/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Tiến
CornellĐơn VN-4-2010-07005 · nộp 06/04/2010
Chủ đơn: CORNELL SALES & SERVICE SDN BHD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-06966 · nộp 06/04/2010 · văn bằng 4-0210721-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Thời Đại Mới (VN), Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Thời Đại Mới

ACBĐơn VN-4-2010-06801 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0176871-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chí Mỹ(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thuận Khang(VN), Trương Chấn Hùng
ADR-POWERĐơn VN-4-2010-06731 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0169461-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Đông
MICROFADEĐơn VN-4-2010-06729 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0176653-000
Chủ đơn: SHIKOKU CHEMICALS CORPORATION
allshareĐơn VN-4-2010-06726 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0178816-000
Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.
Cty TNHH Cơ khí Thương Mại Ngân Hà NH@ n h @Đơn VN-4-2010-06664 · nộp 01/04/2010 · văn bằng 4-0177402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí thương mại Ngân Hà
AUTO partsĐơn VN-4-2010-06649 · nộp 01/04/2010 · văn bằng 4-0177395-000
Chủ đơn: Công ty TNHH AEC Sài Gòn, Công ty cổ phần Sài Gòn Kim Lân(VN)
TAN SANHĐơn VN-4-2010-06568 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0182035-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Tân Sanh
IXOR XO i R For every happy dayĐơn VN-4-2010-06567 · nộp 31/03/2010 · văn bằng 4-0174495-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất Minh Phố(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Thủy Kim, Công ty TNHH sản xuất thương mại Thủy Kim(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn [raisu tekunoroji: Gạo và khoa học kỹ thuật]](/uploads/nhanhieu/67/VN4201006867-t.webp)