Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 748/941
STAMFORDĐơn VN-4-2010-05006 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0188716-000
Chủ đơn: Cummins Generator Technologies Limited, Cummins Generator Technologies Limited (GB)
YES POWER SPRAYERĐơn VN-4-2010-04990 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0166781-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Bích Thiện
NTK CUTTING TOOLSĐơn VN-4-2010-04970 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0199040-000
Chủ đơn: NGK SPARK PLUG CO., LTD.
NTK CUTTING TOOLSĐơn VN-4-2010-04969 · nộp 16/03/2010 · văn bằng 4-0168840-000
Chủ đơn: NGK SPARK PLUG CO., LTD.
NORFOLKĐơn VN-4-2010-04897 · nộp 15/03/2010
Chủ đơn: Norfolk Group Holdings Pty Limited
G O'DONNELLGRIFFINĐơn VN-4-2010-04896 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0185707-000
Chủ đơn: Norfolk Group Holdings Pty Limited
HADENĐơn VN-4-2010-04895 · nộp 15/03/2010 · văn bằng 4-0185190-000
Chủ đơn: Norfolk Group Holdings Pty Limited
TBS GROUPĐơn VN-4-2010-04829 · nộp 12/03/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thái Bình
Dh D h DUC HANH TRADING.JSCĐơn VN-4-2010-04820 · nộp 12/03/2010 · văn bằng 4-0217273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Đức Hạnh
LINAPACKĐơn VN-4-2010-04671 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0164735-000
Chủ đơn: Linapack Co., Ltd.(TH), Linapack Co., Ltd.
Nguyễn KiênĐơn VN-4-2010-04646 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0174484-000
Chủ đơn: Nguyễn Trung Kiên
HUY NGUYÊNĐơn VN-4-2010-04640 · nộp 11/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Huy Nguyên
NCO MITKAMMAKONĐơn VN-4-2010-04634 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0186691-000
Chủ đơn: Mitkammakon (Bangkok) Ltd. Part.
ene miruĐơn VN-4-2010-04630 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0164076-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (trading also as Kobe Steel, Ltd.)
UNIBear [yong: mãi mãi, vĩnh viễn, li: lơi, lợi ích, bai: một trăm, he: gần, sát]Đơn VN-4-2010-04564 · nộp 11/03/2010 · văn bằng 4-0179561-000
Chủ đơn: HANGZHOU UNIBEAR INDUSTRIAL CO., LTD
ASTRICĐơn VN-4-2010-04551 · nộp 10/03/2010 · văn bằng 4-0164729-000
Chủ đơn: KYB Corporation
T VĐơn VN-4-2010-04526 · nộp 10/03/2010 · văn bằng 4-0173900-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ Thăng Vũ
W WINPACKĐơn VN-4-2010-04452 · nộp 10/03/2010 · văn bằng 4-0163944-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thiết Bị Đóng Gói Nhân Hoà
piatorimĐơn VN-4-2010-04350 · nộp 09/03/2010 · văn bằng 4-0190558-000
Chủ đơn: Azbil Corporation, Yamatake Corporation(JP)
VL NLTBĐơn VN-4-2010-04331 · nộp 08/03/2010 · văn bằng 4-0167523-000
Chủ đơn: Phạm Văn Lang
YES GENERATORĐơn VN-4-2010-04304 · nộp 08/03/2010 · văn bằng 4-0176553-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Bích Thiện
SULLAIRĐơn VN-4-2010-04294 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực Nghiệp Đạt Kiến
POWER PP PARAGONĐơn VN-4-2010-04289 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật - dịch vụ S.T.D & T
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-04232 · nộp 08/03/2010 · văn bằng 4-0174442-000
Chủ đơn: Bayerische Motoren Werke Aktiengesellschaft
Dati Datj ElectronicsĐơn VN-4-2010-04225 · nộp 08/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Danh Trí
b BAC HAI PAPERĐơn VN-4-2010-04117 · nộp 05/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH giấy Bắc Hải
Kubota For Earth, For LifeĐơn VN-4-2010-04029 · nộp 04/03/2010 · văn bằng 4-0186141-000
Chủ đơn: KUBOTA CORPORATION
IĐơn VN-4-2010-03973 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0167578-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cơ khí Đen Ta
BĐơn VN-4-2010-03791 · nộp 02/03/2010 · văn bằng 4-0164969-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Bách Tường Phát, Công ty TNHH xuất nhập khẩu Bảo Phú(VN), Công ty TNHH thương mại Rồng Vàng Châu á(VN), Công ty cổ phần Hoàng Kim Việt Nam(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.