Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 129/277
CRIKAĐơn VN-4-2020-09324 · nộp 19/03/2020 · văn bằng 4-0417477-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần B&Q Việt Nam
Bellstone YEONJISAĐơn VN-4-2020-09310 · nộp 19/03/2020 · văn bằng 4-0427090-000
Chủ đơn: Lê Thị Nga
A ANBIOĐơn VN-4-2020-09190 · nộp 18/03/2020 · văn bằng 4-0563781-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn An Phát Holdings
SUN SQUADĐơn VN-4-2020-08769 · nộp 16/03/2020 · văn bằng 4-0426869-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
OCOOKER [zhu]Đơn VN-4-2020-08571 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0433963-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Quán Phong
PUPPYOO [xiaogou]Đơn VN-4-2020-08570 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0433498-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong
BUYDEEM [beiding]Đơn VN-4-2020-08569 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0457784-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong
NINTAUS [jinzheng]Đơn VN-4-2020-08568 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0506324-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong
WASABI [wa-sa-bi]Đơn VN-4-2020-08510 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0632805-000
Chủ đơn: Kai Corporation
kershawĐơn VN-4-2020-08509 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0418431-000
Chủ đơn: Kai Corporation
PRO CAREĐơn VN-4-2020-08375 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0509341-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Tập đoàn MUTOSI
FATMAXĐơn VN-4-2020-08278 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0418910-000
Chủ đơn: Stanley Black & Decker, Inc.
LENOXĐơn VN-4-2020-08257 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0517822-000
Chủ đơn: The Black & Decker Corporation
CRAFTSMANĐơn VN-4-2020-08255 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0473186-000
Chủ đơn: Stanley Black & Decker, Inc.
ANVILĐơn VN-4-2020-07959 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0418711-000
Chủ đơn: Home Depot International, Inc.
HUSKYĐơn VN-4-2020-07811 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0409875-000
Chủ đơn: Home Depot International, Inc.
VANDOĐơn VN-4-2020-07795 · nộp 10/03/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần VANDO GROUP
NELLIE'SĐơn VN-4-2020-07779 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0420905-000
Chủ đơn: Nellie's Clean Incorporated
TRUEHOMEĐơn VN-4-2020-07727 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0410049-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản phẩm tiêu dùng TOSHIBA Việt Nam
ENDURAĐơn VN-4-2020-07710 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0523038-000
Chủ đơn: Shanghai Endura Tools Co., Ltd.
Kềm Nhật NHAT SINCE 2017Đơn VN-4-2020-07611 · nộp 09/03/2020
Chủ đơn: Nguyễn Chánh Nhật
JaToxĐơn VN-4-2020-07185 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0414528-000
Chủ đơn: Công ty CP thuốc sát trùng Việt Nam
VipFujiĐơn VN-4-2020-07184 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0414529-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc sát trùng Việt Nam
VipToXĐơn VN-4-2020-07183 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0414530-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc sát trùng Việt Nam
VIPFLYĐơn VN-4-2020-07182 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0414531-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc sát trùng Việt Nam
Tenju [tenju: một cuộc sống tự nhiên]Đơn VN-4-2020-06889 · nộp 04/03/2020 · văn bằng 4-0409849-000
Chủ đơn: Fujimoto Sansho Co., Ltd.
M Meiwa Taste of Japan [anzen oishì shoku-hin: thực phẩm an toàn và ngon]Đơn VN-4-2020-06577 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0473598-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn thực phẩm Hoa Sen
M Meiwa Taste of JapanĐơn VN-4-2020-06576 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0473597-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn thực phẩm Hoa Sen
Phố XinhĐơn VN-4-2020-06535 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0414869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xây dựng dịch vụ và trang trí nội ngoại thất Hoàng Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.