Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 204/277
Sài Gòn Điện máy công nông nghiệpĐơn VN-4-2014-05332 · nộp 18/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Cao Hùng
happys horecaĐơn VN-4-2014-04837 · nộp 13/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH HAPPY COOK
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-04835 · nộp 13/03/2014 · văn bằng 4-0251048-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ kỹ thuật Cao Hùng, Công ty TNHH Cao Hùng(VN)
NHU Y CO., LTD NHU Y ABRASIVESĐơn VN-4-2014-04725 · nộp 12/03/2014 · văn bằng 4-0272248-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Như ý
V LĐơn VN-4-2014-04665 · nộp 11/03/2014 · văn bằng 4-0257648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Việt Long
HallerĐơn VN-4-2014-04633 · nộp 11/03/2014 · văn bằng 4-0251098-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hùng Gia
DEMAXĐơn VN-4-2014-04621 · nộp 11/03/2014
Chủ đơn: Phạm Văn Dũng
INOUTICĐơn VN-4-2014-04620 · nộp 11/03/2014
Chủ đơn: Phạm Văn Dũng
REWIN [Lei:tiếng sấm; Wei: uy tín]Đơn VN-4-2014-04557 · nộp 10/03/2014 · văn bằng 4-0251254-000
Chủ đơn: SHAO, JIAN XIONG
HCKTĐơn VN-4-2014-04313 · nộp 07/03/2014 · văn bằng 4-0248102-000
Chủ đơn: Viện kỹ thuật Hóa - Sinh và Tài liệu nghiệp vụ
KNĐơn VN-4-2014-04273 · nộp 06/03/2014 · văn bằng 4-0250589-000
Chủ đơn: Viên Kiến Trung
ABE Target to qualityĐơn VN-4-2014-04119 · nộp 05/03/2014 · văn bằng 4-0259726-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Quả Táo Vàng
U.S.NĐơn VN-4-2014-04097 · nộp 05/03/2014 · văn bằng 4-0250588-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại ngành móng tay U.S
US nail MANUFACTURERĐơn VN-4-2014-04096 · nộp 05/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại ngành móng tay U.S
TYMĐơn VN-4-2014-04025 · nộp 04/03/2014 · văn bằng 4-0251413-000
Chủ đơn: Tổ chức tài chính vi mô TNHH một thành viên Tình Thương
TYMĐơn VN-4-2014-04024 · nộp 04/03/2014 · văn bằng 4-0251412-000
Chủ đơn: Tổ chức tài chính vi mô TNHH một thành viên Tình Thương
LADYCAREĐơn VN-4-2014-03979 · nộp 03/03/2014 · văn bằng 4-0254390-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn vẻ đẹp Francia
Nơi gặp gỡ đất trờiĐơn VN-4-2014-03858 · nộp 28/02/2014 · văn bằng 4-0247262-000
Chủ đơn: Nguyễn Việt Hùng
CREATE IONĐơn VN-4-2014-03794 · nộp 28/02/2014
Chủ đơn: Create Co., Ltd.
DATSUNĐơn VN-4-2015-29819 · nộp 26/02/2014 · văn bằng 4-0289942-000
Chủ đơn: NISSAN JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as NISSAN MOTOR CO., LTD.)
Nhật ThủyĐơn VN-4-2014-03457 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248567-000
Chủ đơn: Nguyễn Vũ Dương
Tình MỹĐơn VN-4-2014-03456 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248566-000
Chủ đơn: Nguyễn Vũ Dương
Hồng TrangĐơn VN-4-2014-03455 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248589-000
Chủ đơn: Nguyễn Vũ Dương
Hằng TrungĐơn VN-4-2014-03454 · nộp 25/02/2014 · văn bằng 4-0248588-000
Chủ đơn: Nguyễn Vũ Dương
REX ONĐơn VN-4-2014-03159 · nộp 20/02/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thuận Phú
NanyueĐơn VN-4-2014-03158 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0248732-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TPC, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thuận Phú(VN)
Gong Yi GONGYI POWER TOOLSĐơn VN-4-2014-03157 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0248668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TPC, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thuận Phú(VN)
DABANĐơn VN-4-2014-03156 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0248731-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TPC, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thuận Phú(VN)
HeliĐơn VN-4-2014-03155 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0253515-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TPC, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thuận Phú(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.