Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 205/277
AEONĐơn VN-4-2014-03132 · nộp 20/02/2014 · văn bằng 4-0249004-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
NES [C]Đơn VN-4-2014-03005 · nộp 19/02/2014 · văn bằng 4-0265076-000
Chủ đơn: GUANGDONG LITTLE SUN ABRASIVE CO., LTD.
ChangluĐơn VN-4-2014-02860 · nộp 17/02/2014 · văn bằng 4-0253016-000
Chủ đơn: Shandong Changlu Tools Co.Ltd.
PROGLIDE STYLERĐơn VN-4-2014-02417 · nộp 10/02/2014 · văn bằng 4-0244512-000
Chủ đơn: The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
DURACOMFORTĐơn VN-4-2014-02280 · nộp 06/02/2014 · văn bằng 4-0253150-000
Chủ đơn: The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC
VI.NHA.NONGĐơn VN-4-2014-02245 · nộp 06/02/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế NAKATA
Kim CươngĐơn VN-4-2014-02151 · nộp 25/01/2014 · văn bằng 4-0246774-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện Minh Khoa, Công ty TNHH cơ điện Minh Khoa(VN)
SEPERKATA.LDĐơn VN-4-2014-02000 · nộp 24/01/2014 · văn bằng 4-0259206-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế NAKATA
BoulderĐơn VN-4-2014-01924 · nộp 23/01/2014 · văn bằng 4-0254948-000
Chủ đơn: ALDI GmbH & Co.KG
LUXTOPĐơn VN-4-2014-01900 · nộp 23/01/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
PATTAĐơn VN-4-2014-01849 · nộp 22/01/2014 · văn bằng 4-0263200-000
Chủ đơn: KING POINT ENTERPRISE CO., LTD.
GESTAR GĐơn VN-4-2014-01696 · nộp 21/01/2014 · văn bằng 4-0244507-000
Chủ đơn: CROSSMAN CORPORATION(TW), GESTARTOOL CO., LTD.
SWANĐơn VN-4-2014-01633 · nộp 21/01/2014 · văn bằng 4-0248131-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ công nông nghiệp Phượng Hoàng, Công ty TNHH một thành viên Nhật Thành(VN)
CROWTHAI.LDĐơn VN-4-2014-01235 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0248128-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế NAKATA
KAKUTAĐơn VN-4-2014-01187 · nộp 16/01/2014 · văn bằng 4-0270109-000
Chủ đơn: KAKUTA CO., LTD., OSAKA KAKUTA KOGYO CO., LTD.
LD Việt NhậtĐơn VN-4-2014-00609 · nộp 09/01/2014 · văn bằng 4-0245948-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Mùa Vàng
TINKLEĐơn VN-4-2014-00578 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0245015-000
Chủ đơn: Dorco Co., Ltd.
CVS PHARMACYĐơn VN-4-2014-00468 · nộp 08/01/2014 · văn bằng 4-0294761-000
Chủ đơn: CVS Pharmacy, Inc.
XENONĐơn VN-4-2014-00393 · nộp 07/01/2014 · văn bằng 4-0248186-000
Chủ đơn: Võ Minh Trang
Thiên Bảo KhangĐơn VN-4-2014-00312 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0245012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Chính
KCKĐơn VN-4-2014-00311 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0245011-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Khang Chính
SAPON S PĐơn VN-4-2014-00220 · nộp 06/01/2014 · văn bằng 4-0259862-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN SAPON
RRIVĐơn VN-4-2014-00048 · nộp 02/01/2014 · văn bằng 4-0251227-000
Chủ đơn: Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam
CHAN LONGĐơn VN-4-2013-31111 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0366600-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thuận Khang(VN), Trương Chấn Hùng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-31061 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0245192-000
Chủ đơn: VOESTALPINE HIGH PERFORMANCE METALS PACIFIC PTE. LTD.
ASSABĐơn VN-4-2013-31060 · nộp 31/12/2013 · văn bằng 4-0250919-000
Chủ đơn: VOESTALPINE HIGH PERFORMANCE METALS PACIFIC PTE. LTD.
[y]Đơn VN-4-2013-31042 · nộp 30/12/2013 · văn bằng 4-0244591-000
Chủ đơn: TSA Stores, Inc.
TRAYLĐơn VN-4-2013-31041 · nộp 30/12/2013 · văn bằng 4-0244590-000
Chủ đơn: TSA Stores, Inc.
[ký tự tiếng Nhật] BenrinerĐơn VN-4-2013-30914 · nộp 27/12/2013
Chủ đơn: BENRINER CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.