Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 73/277
SUNDOVEĐơn VN-4-2023-40848 · nộp 13/09/2023
Chủ đơn: SUNDOVE INDUSTRIAL CO., LTD.
ASAKH [XIN: lợi nhuận tốt; LI: sắc bén; SHI: học giả]Đơn VN-4-2023-40771 · nộp 12/09/2023 · văn bằng 4-0552170-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
ASAKH [JIN: vàng; LI: sắc bén; SHI: học giả]Đơn VN-4-2023-40770 · nộp 12/09/2023 · văn bằng 4-0552169-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
XINLISHIĐơn VN-4-2023-40769 · nộp 12/09/2023 · văn bằng 4-0547841-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
ASAKH [JIN: vàng; LI: sắc bén; SHI: học giả]Đơn VN-4-2023-40768 · nộp 12/09/2023 · văn bằng 4-0552168-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-40765 · nộp 12/09/2023 · văn bằng 4-0614702-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
TLT XƯỞNG RÈN TẤN LỘC TÀI THANH NIÊN LÀNG RÈN 36Đơn VN-4-2023-40563 · nộp 12/09/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH 1TV xưởng rèn Tấn Lộc Tài
H-LifeĐơn VN-4-2023-40543 · nộp 12/09/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Cobi
ASAKH JAPNĐơn VN-4-2023-40482 · nộp 11/09/2023 · văn bằng 4-0552165-000
Chủ đơn: Yangjiang Jiangcheng District Jinlishi Knives and Scissors Co., Ltd.
HYPOLOĐơn VN-4-2023-40119 · nộp 08/09/2023 · văn bằng 4-0552155-000
Chủ đơn: Nguyễn Đỗ Phương My
HYPOLOĐơn VN-4-2023-40118 · nộp 08/09/2023 · văn bằng 4-0552154-000
Chủ đơn: Nguyễn Đỗ Phương My
MetalGooseĐơn VN-4-2023-40017 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0544802-000
Chủ đơn: Saint-D industrial corporation
MetalGooseĐơn VN-4-2023-40016 · nộp 07/09/2023 · văn bằng 4-0544803-000
Chủ đơn: Saint-D industrial corporation
FZFĐơn VN-4-2023-39811 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0543385-000
Chủ đơn: Liêu Vi Minh
CD CADAC PROFESSIONALĐơn VN-4-2023-39809 · nộp 06/09/2023 · văn bằng 4-0585356-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ nghề Minh Nguyên
KAIZENĐơn VN-4-2023-39802 · nộp 06/09/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xuất nhập khẩu Việt Anh
1000 HOURĐơn VN-4-2023-39372 · nộp 31/08/2023 · văn bằng 4-0543690-000
Chủ đơn: CHEMCORP PTY LTD.
Miss GooeyĐơn VN-4-2023-39367 · nộp 31/08/2023 · văn bằng 4-0552148-000
Chủ đơn: Guangzhou Birenting Cosmetics Co., Ltd.
FROGĐơn VN-4-2023-39307 · nộp 31/08/2023 · văn bằng 4-0543705-000
Chủ đơn: Trần Hoàng Anh
SONPROĐơn VN-4-2023-39244 · nộp 31/08/2023 · văn bằng 4-0572323-000
Chủ đơn: Bùi Văn Sơn
LÊ THƯƠNG ONCE LTĐơn VN-4-2023-39124 · nộp 31/08/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH SX TM DV Lê Thương Once
MPROĐơn VN-4-2023-38814 · nộp 29/08/2023 · văn bằng 4-0543830-000
Chủ đơn: YIWU KEMEI ELECTRIC APPLIANCE CO., LTD.
EDELKOCHENĐơn VN-4-2023-38695 · nộp 29/08/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Taeyang Việt Nam
HONGYU [HONGYU: HOẰNG VŨ]Đơn VN-4-2023-38583 · nộp 29/08/2023 · văn bằng 4-0550726-000
Chủ đơn: Công ty TNHH CNC Jing Wei
EXWINĐơn VN-4-2023-38505 · nộp 28/08/2023 · văn bằng 4-0547853-000
Chủ đơn: WIN FEATURES INDUSTRY CO., LTD.
HIỆP THÀNHĐơn VN-4-2023-38491 · nộp 28/08/2023 · văn bằng 4-0564837-000
Chủ đơn: Thiên Thị Hạnh
JI'MIĐơn VN-4-2023-38441 · nộp 28/08/2023 · văn bằng 4-0595034-000
Chủ đơn: Trần Minh Phú
YandouĐơn VN-4-2023-38429 · nộp 28/08/2023 · văn bằng 4-0514082-000
Chủ đơn: Đỗ Tất Lộc
MỸ LINH MY LINHĐơn VN-4-2023-38395 · nộp 28/08/2023 · văn bằng 4-0543010-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển thương mại Hoa Thiên
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.