Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.108/2.364
GAOXINQIĐơn VN-4-2006-02785 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0125710-000
Chủ đơn: Shenzhen Gaoxinqi Electronics Co., Ltd.
KITĐơn VN-4-2006-02784 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0097725-000
Chủ đơn: Shenzhen Gaoxinqi Electronics Co., Ltd.
M DVAMERICANCO.,LTDĐơn VN-4-2006-02764 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0078769-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm Hữu Hạn Thương mại Quốc Tế Việt Mỹ
NEW OLDSTARVINAĐơn VN-4-2006-02763 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0078768-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiêm Hữu Hạn Thương mại Quốc Tế Việt Mỹ
ACTIVECOOLSĐơn VN-4-2006-02748 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0094911-000
Chủ đơn: GENTHERM GMBH, Gentherm Canada Ltd.(CA), GENTHERM CANADA ULC.(CA), W E.T.Automotive Systems Ltd.(CA)
CENTRONĐơn VN-4-2006-02745 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0103541-000
Chủ đơn: Itron, Inc.
SAVVYĐơn VN-4-2006-02739 · nộp 28/02/2006 · văn bằng 4-0095363-000
Chủ đơn: New Paradigm Technologies Sdn Bhd
Rita Professional Audio RĐơn VN-4-2006-02726 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0095103-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Minh Thái Hoà
VCMĐơn VN-4-2006-02721 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0095119-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ Thiên Phú Việt
Trung Truc TMĐơn VN-4-2006-02720 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0095118-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Trung Trực
CITIMĐơn VN-4-2006-02709 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0088806-000
Chủ đơn: Cơ sở Võ Trung Đại
NewcalitexaĐơn VN-4-2006-02637 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0107564-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Huy
Q P QUANG PHAT www.quangphat.comĐơn VN-4-2006-02628 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ và thương mại Quang Phát
VISTARNICĐơn VN-4-2006-02606 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH gia công lắp ráp điện - điện tử Thuận An
HANSELĐơn VN-4-2006-02605 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH gia công lắp ráp điện - điện tử Thuận An
PHOENIXĐơn VN-4-2006-02466 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0087694-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kỳ Uyên
12HAT CONNECTING FRIENDSĐơn VN-4-2005-02000 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Trần Hữu Hải
JEC JECĐơn VN-4-2006-02589 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0094116-000
Chủ đơn: Jardine Matheson (Bermuda) Ltd.
H.TĐơn VN-4-2006-02547 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0104620-000
Chủ đơn: Cơ sở Chung Sen(VN), Cơ sở Tân Chung Sen
HITSUJIĐơn VN-4-2006-02525 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096900-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Phú Tiến
ZINZINĐơn VN-4-2006-02516 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096340-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Elovi Việt Nam, Phạm Thị Bích Thuỷ(VN)
ZINZINĐơn VN-4-2006-02515 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096339-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Elovi Việt Nam, Phạm Thị Bích Thuỷ(VN)
EVER POWER ELECTRIC CO., LTDĐơn VN-4-2006-02498 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0098783-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn điện cơ Vĩnh Phong
XENYXĐơn VN-4-2006-02462 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0104022-000
Chủ đơn: Red Chip Company Ltd.
XENYXĐơn VN-4-2006-02461 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0104021-000
Chủ đơn: Red Chip Company Ltd.
H.TĐơn VN-4-2006-02420 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0106043-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hung Ta Việt Nam
JUHKOĐơn VN-4-2006-02416 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0102190-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hồng Phát
GĐ Gia ĐịnhĐơn VN-4-2006-02398 · nộp 22/02/2006
Chủ đơn: Hợp tác xã Sản xuất Thương mại Gia Đình
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.