TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.137/2.362

  1. Mẫu nhãn TOM FORD
    TOM FORD

    Đơn VN-4-2005-06520 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0122001-000
    Chủ đơn: 001 DEL LLC

  2. Mẫu nhãn BIANCO
    BIANCO

    Đơn VN-4-2005-06466 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0093211-000
    Chủ đơn: Bianco Footwear A/S

  3. Mẫu nhãn LIGHTSTARS
    LIGHTSTARS

    Đơn VN-4-2005-06455 · nộp 01/06/2005 · văn bằng 4-0079498-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Toản

  4. Mẫu nhãn N T NOVA
    N T NOVA

    Đơn VN-4-2005-06367 · nộp 31/05/2005
    Chủ đơn: Công ty TNHH NOVA

  5. Mẫu nhãn FUTA
    FUTA

    Đơn VN-4-2005-06341 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0078992-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Đào Tiên

  6. Mẫu nhãn E
    E

    Đơn VN-4-2005-06336 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0078132-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại siêu thị điện tử

  7. Mẫu nhãn A ACS 04
    A ACS 04

    Đơn VN-4-2005-06335 · nộp 31/05/2005 · văn bằng 4-0078131-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại siêu thị điện tử

  8. Mẫu nhãn P N
    P N

    Đơn VN-4-2005-06313 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0078959-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Sao Phương Nam

  9. Mẫu nhãn SOUTH SHINDENGEN
    SOUTH SHINDENGEN

    Đơn VN-4-2005-06312 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0079287-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Sao Phương Nam

  10. Mẫu nhãn PK
    PK

    Đơn VN-4-2005-06311 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0078991-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Sao Phương Nam

  11. Mẫu nhãn VN-4-2005-06289
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-06289 · nộp 30/05/2005 · văn bằng 4-0079662-000
    Chủ đơn: Dolby Laboratories Licensing Corporation

  12. Mẫu nhãn ESOFT GROUP
    ESOFT GROUP

    Đơn VN-4-2005-06273 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0081168-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp phần mềm Thương Mại

  13. Mẫu nhãn L K E KE LKE
    L K E KE LKE

    Đơn VN-4-2005-06242 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0091747-000
    Chủ đơn: Schneider Electric Danmark A/S

  14. Mẫu nhãn HOB
    HOB

    Đơn VN-4-2005-06155 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0077959-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần điện tử và thương mại Minh Châu

  15. Mẫu nhãn BMB
    BMB

    Đơn VN-4-2005-06144 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0154551-000
    Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Ekushingu (Xing Inc.)

  16. Mẫu nhãn PUPIL
    PUPIL

    Đơn VN-4-2005-06140 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0132801-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mắt kính Trương Hào Phát

  17. Mẫu nhãn HIBO
    HIBO

    Đơn VN-4-2005-06112 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0077298-000
    Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tuấn Anh

  18. Mẫu nhãn TL
    TL

    Đơn VN-4-2005-06106 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0079667-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Thành Long

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.