TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.304/2.364

  1. Mẫu nhãn QUANTUM
    QUANTUM

    Đơn VN-4-1995-24927 · nộp 20/09/1995 · văn bằng 4-0021201-000
    Chủ đơn: Quantum International Limited

  2. Mẫu nhãn Q
    Q

    Đơn VN-4-1995-24926 · nộp 20/09/1995 · văn bằng 4-0021252-000
    Chủ đơn: Quantum International Limited

  3. Mẫu nhãn KILAFAC-Kim Lân
    KILAFAC-Kim Lân

    Đơn VN-4-1995-24917 · nộp 19/09/1995 · văn bằng 4-0019770-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Kim Lân

  4. Mẫu nhãn KITCHEN
    KITCHEN

    Đơn VN-4-1995-24886 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021035-000
    Chủ đơn: Yamato Scale Company, Limited

  5. Mẫu nhãn B BRAUN
    B BRAUN

    Đơn VN-4-1995-24882 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021033-000
    Chủ đơn: B.Braun Melsungen Aktiengesellschaft

  6. Mẫu nhãn COUNTRY ROAD
    COUNTRY ROAD

    Đơn VN-4-1995-24880 · nộp 18/09/1995 · văn bằng 4-0021031-000
    Chủ đơn: Country Road Clothing Pty Ltd.

  7. Mẫu nhãn AOL
    AOL

    Đơn VN-4-1995-24840 · nộp 16/09/1995 · văn bằng 4-0021019-000
    Chủ đơn: AOL Media LLC

  8. Mẫu nhãn AMERICA ONLINE
    AMERICA ONLINE

    Đơn VN-4-1995-24839 · nộp 16/09/1995 · văn bằng 4-0021018-000
    Chủ đơn: AOL MEMBERSHIP SERVICES LLC

  9. Mẫu nhãn TEKNOS
    TEKNOS

    Đơn VN-4-1995-24797 · nộp 14/09/1995 · văn bằng 4-0021003-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Điện Tử DAEWOO-HANEL

  10. Mẫu nhãn MARUMAN
    MARUMAN

    Đơn VN-4-1995-24795 · nộp 14/09/1995 · văn bằng 4-0021002-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử DAEWOO - HANEL

  11. Mẫu nhãn VR-1
    VR-1

    Đơn VN-4-1995-24791 · nộp 14/09/1995 · văn bằng 4-0020984-000
    Chủ đơn: TE AN HELMET INDUSTRIAL CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn TSE
    TSE

    Đơn VN-4-1995-24780 · nộp 13/09/1995 · văn bằng 4-0020968-000
    Chủ đơn: Le Baron International Limited

  13. Mẫu nhãn Liên Hiệp
    Liên Hiệp

    Đơn VN-4-1995-24753 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0022030-000
    Chủ đơn: Trịnh Minh Hùng, Cơ sở Liên Hiệp(VN)

  14. Mẫu nhãn WALER
    WALER

    Đơn VN-4-1995-24738 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020945-000
    Chủ đơn: King Wai Industries (S) Pte Ltd.(SG), KNS GLOBAL CORPORATION PTE LTD.

  15. Mẫu nhãn NUMARK
    NUMARK

    Đơn VN-4-1995-24734 · nộp 11/09/1995 · văn bằng 4-0020941-000
    Chủ đơn: inMusic Brands, Inc.

  16. Mẫu nhãn JAVA
    JAVA

    Đơn VN-4-1995-24648 · nộp 07/09/1995 · văn bằng 4-0068624-000
    Chủ đơn: Oracle America, Inc.

  17. Mẫu nhãn MINIPORTRAIT
    MINIPORTRAIT

    Đơn VN-4-1995-24627 · nộp 05/09/1995 · văn bằng 4-0020864-000
    Chủ đơn: POLAROID CORPORATION, POLAROID CORPORATION(US)

  18. Mẫu nhãn PAN ASIA
    PAN ASIA

    Đơn VN-4-1995-24591 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0021396-000
    Chủ đơn: Sanyo Electric (Taiwan) Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn DENON
    DENON

    Đơn VN-4-1995-24524 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0020750-000
    Chủ đơn:

  20. Mẫu nhãn QUANTUM
    QUANTUM

    Đơn VN-4-1995-24522 · nộp 26/08/1995 · văn bằng 4-0049711-000
    Chủ đơn: QUANTUM CORPORATION

  21. Mẫu nhãn SCOTCH
    SCOTCH

    Đơn VN-4-1995-24491 · nộp 25/08/1995 · văn bằng 4-0029319-000
    Chủ đơn: 3M COMPANY

  22. Mẫu nhãn BETA
    BETA

    Đơn VN-4-1995-24468 · nộp 24/08/1995 · văn bằng 4-0019428-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.